köklü
/kœkˈly/
doanh nghiệp lâu đời
İyi (B2)
Anlam "köklü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Uzun yıllardır var olan ve bu nedenle geniş çapta tanınan ve kabul gören.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã tồn tại lâu và do đó được công nhận và chấp nhận rộng rãi.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu köklü şirket, yıllardır sektörde lider konumda."
"Công ty lâu đời này đã là công ty dẫn đầu trong ngành trong nhiều năm."
"Köklü bir geçmişe sahip olan bu okul, birçok ünlü mezun vermiştir."
"Ngôi trường này, với một lịch sử lâu đời, đã đào tạo ra nhiều cựu sinh viên nổi tiếng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'köklü' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm loại 'e-i'. Hậu tố có thể thay đổi để phù hợp với nguyên âm gốc.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
