yeryüzü
/jeɾjyˈzy/
bề mặt đất
Temel (A2)
Anlam "yeryüzü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Dünyanın veya herhangi bir gezegenin veya gök cisminin en dış katmanı; atmosferle temas halinde olan toprak veya kayanın en üst katmanı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lớp ngoài cùng của vỏ trái đất hoặc bất kỳ hành tinh hay thiên thể nào; lớp trên cùng của đất hoặc đá tiếp xúc với khí quyển.
Örnekler (Ví dụ)
"Yeryüzü şekilleri Türkiye'de çok çeşitlidir."
"Địa hình bề mặt đất ở Thổ Nhĩ Kỳ rất đa dạng."
"Yeryüzünün ısınması iklim değişikliğine neden oluyor."
"Sự nóng lên của bề mặt đất gây ra biến đổi khí hậu."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm trong trường hợp này, nhưng cần chú ý đến các hậu tố sở hữu (iyelik ekleri) và hậu tố cách (hal ekleri) khi sử dụng.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
