yeteneksiz
/jeteˈnec.siz/
không có năng khiếu
Orta (B1)
Anlam "yeteneksiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Doğuştan gelen yeteneği olmayan, beceriksiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có tài năng hoặc khả năng thiên bẩm.
Örnekler (Ví dụ)
"O resim çizmekte yeteneksiz olduğunu düşünüyor."
"Anh ấy nghĩ rằng mình không có năng khiếu vẽ tranh."
"Yeteneksiz olduğu halde çok çalışarak başarılı oldu."
"Mặc dù không có năng khiếu, anh ấy đã thành công nhờ làm việc chăm chỉ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
