yiğitlik
/jiːˈɟit.lic/
kỳ công
İleri (C1)
Anlam "yiğitlik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Cesur ve kahramanca davranış, eylem.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một kỳ công táo bạo hoặc dũng cảm.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun yiğitliği herkesi etkiledi."
"Sự dũng cảm của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người."
"Bu yiğitlik örneği, tarihe altın harflerle yazıldı."
"Ví dụ về sự dũng cảm này đã được viết bằng chữ vàng vào lịch sử."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'i' trong hậu tố '-lik' có thể biến đổi tùy theo nguyên âm cuối của từ gốc (yiğit)
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Dedem her zaman yiğitliğiyle gurur duyar."Ông tôi luôn tự hào về sự dũng cảm của mình.Hậu tố '-iyle' (với sự) đã được thêm vào 'yiğitlik' để chỉ phương tiện hoặc cách thức. Hậu tố tuân theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i -> i).
-
"Askerler, yiğitlik gösterdiklerinde terfi alırlar."Những người lính được thăng chức khi họ thể hiện sự dũng cảm.Hậu tố '-lik' đã được thêm vào yiğit. Sau đó hậu tố '-leri' (của họ) chỉ sở hữu. Khi sử dụng Geniş Zaman, động từ 'almak' chia thành 'alırlar' (họ nhận được).
-
"Türk halkı, tarihinde yiğitlikleriyle övünür."Người dân Thổ Nhĩ Kỳ tự hào về sự dũng cảm của họ trong lịch sử.Hậu tố '-leriyle' (với sự) đã được thêm vào 'yiğitlik' để chỉ cách thức. Hậu tố tuân theo hòa phối nguyên âm loại nhỏ (i -> i).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke Mehmetçiklerimiz her zaman yiğitliklerini gösterseler!"Ước gì những người lính Mehmet của chúng ta luôn thể hiện được sự dũng cảm của họ!Thêm hậu tố '-leri' (sở hữu cách số nhiều ngôi thứ 3) và '-ni' (đối cách xác định) vào 'yiğitlik' để chỉ sự dũng cảm của 'những người lính Mehmet' một cách cụ thể. Sau đó thêm '-gösterseler' (Thể giả định ngôi thứ 3 số nhiều).
-
"Umarım bu zorlu görevde askerlerimiz yiğitlikleriyle destan yazsalar."Tôi hy vọng rằng trong nhiệm vụ khó khăn này, những người lính của chúng ta sẽ viết nên huyền thoại bằng sự dũng cảm của họ.Thêm hậu tố '-leri' (sở hữu cách số nhiều ngôi thứ 3) và '-yle' (cách công cụ) vào 'yiğitlik' để chỉ 'bằng sự dũng cảm'. '-yle' biến đổi thành '-leriyle' do quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn và âm đệm 'y'. Sau đó thêm '-yazsalar' (Thể giả định ngôi thứ 3 số nhiều).
-
"Dilerim gençlerimiz her zaman atalarının yiğitliklerinden ilham alsalar."Tôi ước rằng những người trẻ của chúng ta sẽ luôn lấy cảm hứng từ sự dũng cảm của tổ tiên họ.Thêm hậu tố '-leri' (sở hữu cách số nhiều ngôi thứ 3) và '-nden' (cách ly cách) vào 'yiğitlik' để chỉ 'từ sự dũng cảm của tổ tiên'. '-nden' biến đổi thành '-lerinden' do quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ và âm đệm 'n'. Sau đó thêm '-alsalar' (Thể giả định ngôi thứ 3 số nhiều).
Thì Hiện tại tiếp diễn
-
"Mehmet, savaşta yiğitliğini gösteriyor."Mehmet đang thể hiện sự dũng cảm của mình trong chiến tranh.Thêm hậu tố '-i' (sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'yiğitlik' để chỉ sự dũng cảm của anh ấy. Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ.
-
"O, her zaman yiğitlikleriyle tanınıyor."Anh ấy luôn được biết đến với những hành động dũng cảm của mình.Thêm hậu tố '-leri' (số nhiều, sở hữu cách ngôi thứ ba số ít) vào 'yiğitlik' để chỉ nhiều hành động dũng cảm. Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ.
-
"Şu anda gençler yiğitliğin ne demek olduğunu anlamaya çalışıyorlar."Hiện tại, những người trẻ tuổi đang cố gắng hiểu ý nghĩa của sự dũng cảm.Không thêm hậu tố trực tiếp vào 'yiğitlik' vì nó là một phần của cụm từ 'ne demek olduğunu' (có nghĩa là gì) và đóng vai trò là bổ ngữ cho động từ 'anlamaya çalışıyorlar'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
