yiyen
/jiˈjen/
người/vật ăn
Temel (A2)
Anlam "yiyen" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir maddeyi veya belirli bir şekilde yiyen kişi veya hayvan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người hoặc động vật ăn một chất cụ thể hoặc theo một cách cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"O bir et yiyen."
"Anh ấy là một người ăn thịt."
"Bu bitki böcek yiyen bir bitkidir."
"Loại cây này là một loại cây ăn côn trùng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. Cần chú ý đến hậu tố sở hữu có thể được thêm vào tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
