(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yoğun bir şekilde
B2
Zarf B2 Tổng quát

yoğun bir şekilde

/joˈɰun biɾ ʃeˈciɫde/
một cách chuyên sâu
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yoğun bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Çok çaba, faaliyet veya kararlılıkla; bir şeyle çok ilgili bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách tích cực, chuyên sâu, dồn nhiều nỗ lực, hoạt động hoặc quyết tâm; theo cách liên quan đến nhiều điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, projeye yoğun bir şekilde odaklandı."

    "Anh ấy đã tập trung một cách chuyên sâu vào dự án."

  • "Şirket, pazarlama kampanyasına yoğun bir şekilde yatırım yapıyor."

    "Công ty đang đầu tư một cách chuyên sâu vào chiến dịch marketing."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

yüzeysel olarak(một cách hời hợt)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý rằng cụm trạng từ này được hình thành bằng cách thêm hậu tố '-ce/çe' (dạng trạng từ) vào cụm 'yoğun bir şekil' (một cách mạnh mẽ/ yoğun). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng các hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yoğun bir şekilde
Bugün yoğun bir şekilde çalıştım.
(Hôm nay tôi đã làm việc rất chăm chỉ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yoğun bir şekilde (không thay đổi)
Bu projeyi yoğun bir şekilde tamamlamalıyız.
(Chúng ta cần phải hoàn thành dự án này một cách tập trung.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yoğun bir şekilde (không thay đổi)
Yoğun bir şekilde çalışmaya yöneldi.
(Anh ấy tập trung vào việc làm việc một cách chuyên sâu.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yoğun bir şekilde (không thay đổi)
O, yoğun bir şekilde araştırmada bulundu.
(Anh ấy tìm thấy trong một cuộc nghiên cứu chuyên sâu.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yoğun bir şekilde (không thay đổi)
Yoğun bir şekilde çalışmaktan yoruldum.
(Tôi mệt mỏi vì làm việc quá sức.)
Plural (Çoğul) yoğun bir şekilde (không thay đổi)
Bu konular yoğun bir şekilde tartışılıyor.
(Những chủ đề này đang được thảo luận một cách rộng rãi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)