(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yola çıkmak
B1
Deyim B1 Giao thông, Đời sống thường ngày

yola çıkmak

/ˈjoɫa ˈt͡ʃɯkmak/
lên đường
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yola çıkmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir yolculuğa başlamak, bir yerden ayrılmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu một cuộc hành trình; rời khỏi một nơi nào đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sabah erkenden yola çıktık."

    "Chúng tôi đã lên đường từ sáng sớm."

  • "Yarın İstanbul'a yola çıkacağım."

    "Ngày mai tôi sẽ lên đường đi Istanbul."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sefer etmek(khởi hành) hareket etmek(bắt đầu di chuyển)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cần chú ý tới hòa hợp nguyên âm khi chia động từ. 'Yol' (đường) là danh từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)