(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yönetilebilir
B1
sıfat B1 Chính trị, Xã hội học

yönetilebilir

/jœnetilebilir/
có thể quản lý được
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yönetilebilir" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yönetme veya kontrol etme yeteneğine sahip.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có khả năng bị quản lý, kiểm soát hoặc cai trị.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu proje yönetilebilir görünüyor."

    "Dự án này có vẻ có thể quản lý được."

  • "Şirketin mali durumu artık yönetilebilir durumda."

    "Tình hình tài chính của công ty giờ đã có thể quản lý được."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

kontrol edilebilir(có thể kiểm soát được) idare edilebilir(có thể điều hành được)

Zıt Anlamlılar

yönetilemez(không thể quản lý được)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)