yönetilebilir
/jœnetilebilir/
có thể quản lý được
Orta (B1)
Anlam "yönetilebilir" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yönetme veya kontrol etme yeteneğine sahip.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có khả năng bị quản lý, kiểm soát hoặc cai trị.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje yönetilebilir görünüyor."
"Dự án này có vẻ có thể quản lý được."
"Şirketin mali durumu artık yönetilebilir durumda."
"Tình hình tài chính của công ty giờ đã có thể quản lý được."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
