(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yontmak
B1
Fiil (Eylem) B1 Thủ công, Nghệ thuật

yontmak

/ˈjontmak/
gọt gỗ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yontmak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bıçakla (tahta) oyma eylemi; küçük parçaları keserek ahşabı şekillendirmek veya boyutunu küçültmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động khắc (gỗ) bằng dao; tạo hình hoặc giảm kích thước gỗ bằng cách cắt những mảnh nhỏ ra khỏi nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Marangoz, tahtayı dikkatlice yontarak bir heykel yaptı."

    "Người thợ mộc đã tạo ra một bức tượng bằng cách gọt gỗ cẩn thận."

  • "Babasının ona verdiği tahta parçasını yontarak bir oyuncak yaptı."

    "Anh ấy đã làm một món đồ chơi bằng cách gọt mẩu gỗ mà cha anh ấy đưa cho."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

oymak(khắc, đục) şekil vermek(tạo hình)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'yontmak' thường đi với tân ngữ chỉ đối tượng bị tác động, sử dụng cách đối cách (Accusative Case) khi đối tượng xác định. Ví dụ: 'Odunu yontuyorum' (Tôi đang gọt khúc gỗ - khúc gỗ xác định). Nếu không xác định, không cần hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Tahtayı yont!"
    Hãy đẽo miếng gỗ đi!
    Thêm hậu tố '-!' (không có gì) vì ngôi thứ hai số ít (sen) không cần hậu tố đặc biệt trong câu mệnh lệnh khẳng định.
  • "Bunu yontun!"
    Hãy đẽo cái này đi!
    Thêm hậu tố '-un' vì ngôi thứ hai số nhiều (siz) cần hậu tố '-un' (theo hòa hợp nguyên âm lớn) trong câu mệnh lệnh khẳng định.
  • "Odunu yontmayınız!"
    Đừng đẽo khúc gỗ đó!
    Thêm hậu tố '-ma' (phủ định), '-yınız' (ngôi thứ hai số nhiều, dạng lịch sự) vì đây là câu mệnh lệnh phủ định ở ngôi thứ hai số nhiều. Âm 'y' là âm đệm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)