(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yozlaşmış
C1
sıfat C1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực: Chính trị, Công nghệ thông tin, Xã hội,...)

yozlaşmış

/joz.ɫaʃ.ˈmɯʃ/
bị tha hóa
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yozlaşmış" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ahlaki değerlerini kaybetmiş, bozulmuş, dejenere olmuş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không trung thực hoặc vô đạo đức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yozlaşmış bir toplumda yaşamak çok zor."

    "Sống trong một xã hội tha hóa rất khó khăn."

  • "Siyasetin yozlaşması, halkın güvenini sarsıyor."

    "Sự tha hóa của chính trị làm lung lay niềm tin của người dân."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

dejenere(suy thoái) bozulmuş(hư hỏng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: Tính từ này thường được dùng để mô tả những người hoặc tổ chức đã mất đi các giá trị đạo đức của họ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yozlaşmış
Bu yozlaşmış bir sistem.
(Đây là một hệ thống suy đồi.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yozlaşmışı
Onun yozlaşmışı görmezden geldiler.
(Họ đã phớt lờ cái sự suy đồi của nó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yozlaşmışa
Yozlaşmışa karşı durmalıyız.
(Chúng ta phải đứng lên chống lại sự suy đồi.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yozlaşmışta
Yozlaşmışta umut bulmak zor.
(Rất khó để tìm thấy hy vọng trong sự suy đồi.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yozlaşmıştan
Yozlaşmıştan uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa sự suy đồi.)
Plural (Çoğul) yozlaşmışlar
Yozlaşmışlar her yerde bulunabilir.
(Những kẻ suy đồi có thể được tìm thấy ở khắp mọi nơi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)