yudumlamak
/jɯ.dum.ɫɑ.ˈmɑk/
nhấp
Orta (B1)
Anlam "yudumlamak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Küçük miktarlarda içmek, özellikle keyif almak için.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động uống (cái gì đó) bằng cách nhấp từng ngụm nhỏ.
Örnekler (Ví dụ)
"Kahvesini yudumlayarak gazeteyi okudu."
"Anh ấy vừa nhấp cà phê vừa đọc báo."
"Soğuk algınlığı için bitki çayımı yudumlayarak rahatlamaya çalışıyorum."
"Tôi đang cố gắng thư giãn bằng cách nhấp trà thảo dược trị cảm lạnh."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ 'yudumlamak' không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
-
"Ben her sabah kahvemi yavaş yavaş yudumlarım."Tôi nhấm nháp cà phê của mình từ từ mỗi sáng.Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'yudumla-' của động từ 'yudumlamak' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'Ben' (Tôi). Hậu tố '-ım' là hậu tố sở hữu cho ngôi 'Ben'.
-
"O, genellikle akşamları balkonda çayını yudumlar."Cô ấy thường nhấm nháp trà của mình trên ban công vào buổi tối.Thêm hậu tố '-ar' vào gốc 'yudumla-' của động từ 'yudumlamak' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'O' (Cô/Anh/Nó). Vì chủ ngữ là 'O' nên không cần thêm hậu tố nhân xưng.
-
"Misafirler gelince hepimiz şarabı birlikte yudumlarız."Khi khách đến, tất cả chúng ta cùng nhau nhấm nháp rượu.Thêm hậu tố '-arız' vào gốc 'yudumla-' của động từ 'yudumlamak' để tạo thành thì Hiện tại rộng ngôi 'Biz' (Chúng ta). Hậu tố '-ız' biểu thị ngôi thứ nhất số nhiều.
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Kahvesini yudumlayarak gazeteyi okudu."Anh ấy vừa nhâm nhi cà phê, vừa đọc báo.Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi gốc động từ 'yudumla-' (từ 'yudumlamak' sau khi bỏ '-mak') đã có. '-arak' biểu thị cách thức hành động 'okumak' (đọc) được thực hiện, tức là 'bằng cách' nhâm nhi.
-
"Çayını yudumlayarak pencereden dışarıyı seyretti."Cô ấy vừa nhâm nhi trà, vừa ngắm nhìn ra ngoài cửa sổ.Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi gốc động từ 'yudumla-' (từ 'yudumlamak' sau khi bỏ '-mak') đã có. '-arak' biểu thị cách thức hành động 'seyretmek' (ngắm nhìn) được thực hiện, tức là 'bằng cách' nhâm nhi.
-
"Soğuk havada sıcak çorbayı yudumlayarak içini ısıttı."Trong thời tiết lạnh giá, anh ấy nhâm nhi bát súp nóng để làm ấm cơ thể.Hậu tố '-arak' được thêm vào sau khi gốc động từ 'yudumla-' (từ 'yudumlamak' sau khi bỏ '-mak') đã có. '-arak' biểu thị cách thức hành động 'ısıtmak' (làm ấm) được thực hiện, tức là 'bằng cách' nhâm nhi.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
