(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yükseliş
B1
isim B1 Tôn giáo, Triết học, Hàng không vũ trụ

yükseliş

[yˈykseliʃ]
sự thăng thiên
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yükseliş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yükselme eylemi veya durumu; önemli bir pozisyona veya daha yüksek bir seviyeye terfi etme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự thăng tiến lên một vị trí quan trọng hoặc một cấp độ cao hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketteki yükselişi hızlı oldu."

    "Sự thăng tiến của anh ấy trong công ty rất nhanh chóng."

  • "Ekonomik yükseliş dönemi başladı."

    "Thời kỳ thăng tiến kinh tế đã bắt đầu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hậu tố *-iş* tạo thành danh từ từ động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Khả năng (Có thể làm gì)
  • "Şirketteki yükselişe hazırlanabilirim."
    Tôi có thể chuẩn bị cho sự thăng tiến trong công ty.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'yükseliş' để chỉ vị trí (vào sự thăng tiến). Thêm '-e' vì nguyên âm cuối là 'i' (quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ). '-e' + '-e' -> '-e'. Yeterlilik Fiili ('-ebil') được thêm vào sau.
  • "Onun yükselişini izleyebiliriz."
    Chúng ta có thể theo dõi sự thăng tiến của anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-i' (đối cách) vào 'yükseliş' để chỉ đối tượng trực tiếp (sự thăng tiến). Thêm '-i' vì nguyên âm cuối là 'i' (quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ). Yeterlilik Fiili ('-ebil') được thêm vào sau.
  • "Bu projeyle kariyerimde yükselişe geçebilirim."
    Tôi có thể có được sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình với dự án này.
    Thêm hậu tố '-e' (hướng cách) vào 'yükseliş' để chỉ vị trí (vào sự thăng tiến). Thêm '-e' vì nguyên âm cuối là 'i' (quy tắc hòa âm nguyên âm nhỏ). Yeterlilik Fiili ('-ebil') được thêm vào sau. Chú ý cụm 'yükselişe geçmek' (đạt được sự thăng tiến).
Giới từ (Hậu từ)
  • "Şirketin yükselişi için çok çalıştılar."
    Họ đã làm việc rất chăm chỉ cho sự thăng tiến của công ty.
    Thêm hậu tố '-i' vào 'yükseliş' để tạo thành cụm danh từ xác định 'yükselişi'. Vì từ gốc 'yükseliş' kết thúc bằng 'ş' (phụ âm vô thanh), không cần biến âm phụ âm. Không cần nguyên âm đệm vì không có hai nguyên âm liền kề.
  • "Bu görev, kariyerinde bir yükselişe neden oldu."
    Nhiệm vụ này đã dẫn đến một sự thăng tiến trong sự nghiệp của anh ấy.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'yükseliş' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích 'yükselişe' (đến sự thăng tiến). Hòa phối nguyên âm lớn (a/e): nguyên âm cuối của gốc từ là 'i', do đó hậu tố phải là 'e'. Cần âm đệm 'y' vì 'yükseliş' kết thúc bằng nguyên âm 'ş'.
  • "Yükselişinden sonra daha da başarılı oldu."
    Anh ấy đã thành công hơn nữa sau sự thăng tiến của mình.
    Thêm hậu tố '-inden' vào 'yükseliş' để chỉ 'sau sự thăng tiến'. 'yükseliş' + '-i-' (âm đệm 'i' để liên kết) + '-n-' (âm đệm 'n') + '-den'. Âm đệm 'n' được thêm vào vì 'yükselişi' (sở hữu cách) kết thúc bằng một nguyên âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)