yumuşatılmış
/jumuʃɑtɯlˈmɯʃ/
phiên bản đã được lược bỏ
İyi (B2)
Anlam "yumuşatılmış" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hoş olmayan, tartışmalı veya zararlı kısımları çıkarılarak daha kabul edilebilir hale getirilmiş.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Đã được loại bỏ những phần khó chịu, gây tranh cãi hoặc có hại để trở nên dễ chấp nhận hơn.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu, yumuşatılmış bir versiyonu."
"Đây là một phiên bản đã được lược bỏ."
"Raporun yumuşatılmış bir versiyonunu yayınladılar."
"Họ đã công bố một phiên bản đã được lược bỏ của báo cáo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'u' và 'ı' trong hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Hükümet, eleştirileri yumuşatarak yeni bir strateji belirledi."Chính phủ đã xác định một chiến lược mới bằng cách xoa dịu những lời chỉ trích.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'yumuşat-' (làm dịu đi) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'xoa dịu' được thực hiện như thế nào.
-
"Şirket, tepkileri yumuşatarak bir özür yayınladı."Công ty đã đưa ra lời xin lỗi bằng cách xoa dịu những phản ứng.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'yumuşat-' (làm dịu đi) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'xoa dịu' được thực hiện như thế nào.
-
"Tartışmayı yumuşatarak herkesin rahatlamasını sağladı."Anh ấy đã giúp mọi người thư giãn bằng cách xoa dịu cuộc tranh cãi.Hậu tố '-arak' được thêm vào động từ 'yumuşat-' (làm dịu đi) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức, diễn tả hành động 'xoa dịu' được thực hiện như thế nào.
Hậu tố sở hữu
-
"Hükümetin yumuşatılmış açıklaması, protestocuları yatıştırmaya yetmedi."Lời giải thích xoa dịu của chính phủ không đủ để xoa dịu những người biểu tình.Từ 'yumuşatılmış' ở đây không thêm hậu tố nào (ở dạng nguyên thể), vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'açıklaması' (lời giải thích). Cụm 'açıklaması' đã được biến đổi với hậu tố sở hữu '-sı' (của nó) để chỉ sự sở hữu của 'hükümet' (chính phủ).
-
"Yumuşatılmışına rağmen, bu eleştiri hala çok sert."Mặc dù đã được làm dịu đi, lời chỉ trích này vẫn còn quá gay gắt.Từ 'yumuşatılmış' được thêm hậu tố '-ına' (vào nó). Hậu tố '-ına' được thêm vào sau một danh từ để tạo thành trạng ngữ chỉ sự đối lập, dù... nhưng. Quy tắc hòa phối nguyên âm được tuân thủ (i -> ı). 'n' là buffer letter.
-
"Şirketin yumuşatılmış tavırları yatırımcıları memnun etti."Thái độ ôn hòa của công ty đã làm hài lòng các nhà đầu tư.Từ 'yumuşatılmış' ở đây không thêm hậu tố nào (ở dạng nguyên thể), vì nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'tavırları' (thái độ). Cụm 'tavırları' đã được biến đổi với hậu tố sở hữu '-ları' (của họ) để chỉ sự sở hữu của 'şirket' (công ty).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
