(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zirve
B1
İsim B1 Giáo dục

zirve

/ziɾ.ve/
điểm cao nhất
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zirve" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

En yüksek nokta, doruk.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Điểm số cao nhất hoặc tốt nhất đạt được.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Dağcılar zirveye tırmanmak için çok çaba sarf ettiler."

    "Những người leo núi đã nỗ lực rất nhiều để leo lên đỉnh."

  • "Şirket, bu yılki satışlarda zirveye ulaştı."

    "Công ty đã đạt đến đỉnh cao trong doanh số bán hàng năm nay."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa hợp nguyên âm hay cách.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)