sıkıntılı
/sɯ.kɯnˈtɯ.ɫɯ/
điểm có vấn đề
Orta (B1)
Anlam "sıkıntılı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sorun veya zorluk çıkaran; problemli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây ra vấn đề hoặc khó khăn; có vấn đề.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu proje sıkıntılı bir süreçten geçti."
"Dự án này đã trải qua một quá trình đầy vấn đề."
"Sıkıntılı bir dönemdeyiz, ancak umudumuzu kaybetmemeliyiz."
"Chúng ta đang ở trong một giai đoạn khó khăn, nhưng chúng ta không nên mất hy vọng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn. Ví dụ: 'sıkıntılı bir durum' (một tình huống có vấn đề).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Sıkıntılanan birine yardım etmek her zaman önemlidir."Giúp đỡ một người đang gặp khó khăn/lo lắng luôn quan trọng.Hậu tố '-lan' được thêm vào tính từ 'sıkıntılı' để tạo thành gốc động từ 'sıkıntılan-' (trở nên phiền muộn/lo lắng). Sau đó, hậu tố '-an' được thêm vào gốc động từ 'sıkıntılan-' để tạo thành động tính từ 'sıkıntılanan' (người/cái gì trở nên phiền muộn/lo lắng). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) được áp dụng cho cả hai hậu tố. Ở đây, 'sıkıntılanan' bổ nghĩa cho 'biri' (một người).
-
"Bu olaydan sonra sıkıntılanan yüzünü görmek beni üzdü."Thấy khuôn mặt lo lắng của anh ấy sau sự việc này khiến tôi buồn.Hậu tố '-lan' được thêm vào tính từ 'sıkıntılı' để tạo thành gốc động từ 'sıkıntılan-' (trở nên phiền muộn/lo lắng). Sau đó, hậu tố '-an' được thêm vào gốc động từ 'sıkıntılan-' để tạo thành động tính từ 'sıkıntılanan' (người/cái gì trở nên phiền muộn/lo lắng). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) được áp dụng cho cả hai hậu tố. Ở đây, 'sıkıntılanan' bổ nghĩa cho 'yüzünü' (khuôn mặt của anh ấy).
-
"Ekonomik sorunlardan sıkıntılanan esnaf, yeni çözümler arıyor."Các tiểu thương đang lo lắng vì các vấn đề kinh tế đang tìm kiếm giải pháp mới.Hậu tố '-lan' được thêm vào tính từ 'sıkıntılı' để tạo thành gốc động từ 'sıkıntılan-' (trở nên phiền muộn/lo lắng). Sau đó, hậu tố '-an' được thêm vào gốc động từ 'sıkıntılan-' để tạo thành động tính từ 'sıkıntılanan' (người/cái gì trở nên phiền muộn/lo lắng). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (a/ı/o/u -> a) được áp dụng cho cả hai hậu tố. Ở đây, 'sıkıntılanan' bổ nghĩa cho 'esnaf' (tiểu thương).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
