zorluk
/zoɾˈɫuk/
việc khó khăn
Orta (B1)
Anlam "zorluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yapılması veya başarılması güç olan iş veya durum.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một nhiệm vụ hoặc yêu cầu khó thực hiện hoặc đạt được.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu projede birçok zorlukla karşılaştık."
"Chúng tôi đã gặp phải nhiều khó khăn trong dự án này."
"Zorluklara rağmen pes etmemeliyiz."
"Chúng ta không nên bỏ cuộc dù có khó khăn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | zorluk |
Hayatta birçok zorluk vardır.
(Có rất nhiều khó khăn trong cuộc sống.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | zorluğu |
Bu zorluğu aşmak için çok çalışmalıyız.
(Chúng ta phải làm việc chăm chỉ để vượt qua khó khăn này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | zorluğa |
Zorluğa rağmen pes etmedik.
(Chúng tôi đã không bỏ cuộc mặc dù gặp khó khăn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | zorlukta |
Her zorlukta bir fırsat vardır.
(Luôn có một cơ hội trong mọi khó khăn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | zorluktan |
Bu zorluktan ders çıkarmalıyız.
(Chúng ta nên rút ra bài học từ khó khăn này.) |
| Plural (Çoğul) | zorluklar |
Hayat zorluklarla doludur.
(Cuộc sống đầy rẫy những khó khăn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
