(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ attention switching
C1

attention switching

Noun

Nghĩa tiếng Việt

chuyển đổi sự chú ý chuyển đổi sự tập trung đổi hướng sự chú ý
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Attention switching'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quá trình nhận thức chuyển sự tập trung từ một nhiệm vụ, kích thích hoặc mẩu thông tin này sang một nhiệm vụ, kích thích hoặc mẩu thông tin khác.

Definition (English Meaning)

The cognitive process of shifting focus from one task, stimulus, or piece of information to another.

Ví dụ Thực tế với 'Attention switching'

  • "Efficient attention switching is crucial for multitasking."

    "Khả năng chuyển đổi sự tập trung hiệu quả là rất quan trọng đối với việc làm nhiều việc cùng lúc."

  • "Attention switching becomes more challenging as we age."

    "Việc chuyển đổi sự tập trung trở nên khó khăn hơn khi chúng ta già đi."

  • "The study investigated the neural mechanisms underlying attention switching."

    "Nghiên cứu đã điều tra các cơ chế thần kinh cơ bản của việc chuyển đổi sự tập trung."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Attention switching'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: attention switching
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

task switching(chuyển đổi nhiệm vụ)
cognitive shifting(chuyển đổi nhận thức)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tâm lý học Khoa học thần kinh Công thái học

Ghi chú Cách dùng 'Attention switching'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Attention switching involves cognitive flexibility and control. It often comes with a performance cost (switching cost) as the brain re-orients itself to the new task. The efficiency of attention switching can be affected by factors such as age, practice, and cognitive load. It is distinct from sustained attention, which is the ability to maintain focus on a single task over a prolonged period.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in between

In attention switching tasks, researchers often measure reaction time. Between attention switching conditions, there can be significant differences in accuracy.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Attention switching'

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
People often underestimate the impact of frequent attention switching on their productivity.
Mọi người thường đánh giá thấp tác động của việc chuyển đổi sự chú ý thường xuyên đến năng suất của họ.
Phủ định
Rarely do people realize how much time is lost due to attention switching.
Hiếm khi mọi người nhận ra có bao nhiêu thời gian bị mất do chuyển đổi sự chú ý.
Nghi vấn
Does frequent attention switching lead to decreased cognitive performance?
Việc chuyển đổi sự chú ý thường xuyên có dẫn đến giảm hiệu suất nhận thức không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)