(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ cherry pepper
B1

cherry pepper

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

ớt cherry ớt ngọt nhỏ tròn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Cherry pepper'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại ớt nhỏ, tròn, vị ngọt, có kích thước và hình dạng tương tự như quả cherry.

Definition (English Meaning)

A small, round, sweet pepper, similar in size and shape to a cherry.

Ví dụ Thực tế với 'Cherry pepper'

  • "I love to eat cherry peppers stuffed with cheese."

    "Tôi thích ăn ớt cherry nhồi phô mai."

  • "She added some cherry peppers to the salad for a bit of sweetness."

    "Cô ấy thêm một ít ớt cherry vào món salad để có vị ngọt."

  • "Pickled cherry peppers are a delicious snack."

    "Ớt cherry ngâm là một món ăn vặt ngon miệng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Cherry pepper'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: cherry pepper
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

pimento pepper(ớt pimiento)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

bell pepper(ớt chuông)
jalapeño(ớt jalapeño)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Cherry pepper'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cherry peppers thường được dùng để nhồi, ngâm giấm hoặc ăn sống. Chúng có vị ngọt nhẹ và ít cay hơn các loại ớt khác. Điểm khác biệt chính của chúng so với các loại ớt khác là hình dáng tròn và kích thước nhỏ, giống như quả cherry.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

Cherry peppers are often stuffed *with* cheese. Cherry peppers are pickled *in* vinegar.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Cherry pepper'

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
He likes cherry pepper.
Anh ấy thích ớt cherry.
Phủ định
Never have I tasted such a spicy cherry pepper before.
Chưa bao giờ tôi nếm một quả ớt cherry cay như vậy trước đây.
Nghi vấn
Should you need more cherry pepper, just ask.
Nếu bạn cần thêm ớt cherry, cứ hỏi nhé.
(Vị trí vocab_tab4_inline)