(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ consist
B1

consist

Động từ

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm gồm có cấu tạo bởi
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Consist'

Giải nghĩa Tiếng Việt

bao gồm, gồm có, cấu tạo bởi

Definition (English Meaning)

to be composed or made up of

Ví dụ Thực tế với 'Consist'

  • "The cake consists of flour, sugar, and eggs."

    "Cái bánh này gồm có bột, đường và trứng."

  • "Our diet should consist mainly of vegetables and fruit."

    "Chế độ ăn của chúng ta nên chủ yếu bao gồm rau và trái cây."

  • "The committee consists of members from various departments."

    "Ủy ban bao gồm các thành viên từ nhiều phòng ban khác nhau."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Consist'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Chưa có từ liên quan.

Lĩnh vực (Subject Area)

Đời sống hàng ngày Học thuật

Ghi chú Cách dùng 'Consist'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Động từ 'consist' thường được sử dụng để mô tả những thành phần tạo nên một tổng thể. Nó nhấn mạnh sự cấu thành hoặc tạo thành từ nhiều phần. Nó thường đi kèm với giới từ 'of'. Không nên nhầm lẫn với 'comprise' hoặc 'include'. 'Comprise' có nghĩa là chứa đựng hoặc bao gồm tất cả các thành phần, trong khi 'include' chỉ có nghĩa là bao gồm một số thành phần, chứ không phải tất cả. 'Consist of' mô tả thành phần cấu tạo nên một cái gì đó, trong khi 'comprise' đề cập đến cái toàn thể bao gồm các thành phần đó.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of

'Consist of' được sử dụng để chỉ ra những thành phần tạo nên một cái gì đó. Ví dụ: 'The team consists of five members.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Consist'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)