deduce
VerbNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Deduce'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Suy luận, suy diễn; rút ra kết luận một cách logic.
Definition (English Meaning)
To arrive at (a fact or a conclusion) by reasoning; to draw as a logical conclusion.
Ví dụ Thực tế với 'Deduce'
-
"We can deduce from these facts that the victim knew his killer."
"Chúng ta có thể suy luận từ những sự kiện này rằng nạn nhân biết kẻ giết mình."
-
"What can we deduce from these results?"
"Chúng ta có thể suy luận điều gì từ những kết quả này?"
-
"The police deduced that he must have an accomplice."
"Cảnh sát suy luận rằng anh ta chắc hẳn phải có đồng phạm."
Từ loại & Từ liên quan của 'Deduce'
Các dạng từ (Word Forms)
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Deduce'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
The word 'deduce' implies a process of reasoning from general principles or evidence to a specific conclusion. It emphasizes a logical and often demonstrable link between the premises and the conclusion. It's stronger than 'infer,' which suggests arriving at a conclusion based on less concrete evidence or intuition. 'Conclude' is a more general term that encompasses both deduction and inference.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Deduce + something + from + something else. The 'something else' is the evidence or facts from which the conclusion is reached.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Deduce'
Rule: parts-of-speech-interjections
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
Wow, I can deduce from your expression that you had a great time!
|
Wow, tôi có thể suy ra từ biểu cảm của bạn rằng bạn đã có một khoảng thời gian tuyệt vời! |
| Phủ định |
Alas, we cannot deduce the exact cause of the error.
|
Than ôi, chúng ta không thể suy ra nguyên nhân chính xác của lỗi. |
| Nghi vấn |
Hey, can we deduce the thief's identity from these clues?
|
Này, chúng ta có thể suy ra danh tính của tên trộm từ những manh mối này không? |
Rule: sentence-conditionals-mixed
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
If she had studied harder, she could deduce the correct answer now.
|
Nếu cô ấy đã học hành chăm chỉ hơn, bây giờ cô ấy có thể suy luận ra câu trả lời đúng. |
| Phủ định |
If they weren't so tired, they might not have deduced the wrong conclusion.
|
Nếu họ không quá mệt mỏi, họ có lẽ đã không suy luận ra kết luận sai. |
| Nghi vấn |
If you had read the entire report, would you be able to make a deduction about the company's future?
|
Nếu bạn đã đọc toàn bộ báo cáo, bạn có thể đưa ra suy luận về tương lai của công ty không? |
Rule: sentence-inversion
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She can deduce the answer from the clues.
|
Cô ấy có thể suy luận ra câu trả lời từ các manh mối. |
| Phủ định |
Only by gathering all the evidence could he deduce the truth.
|
Chỉ bằng cách thu thập tất cả các bằng chứng, anh ta mới có thể suy luận ra sự thật. |
| Nghi vấn |
Should you deduce that he's lying, what will you do?
|
Nếu bạn suy luận ra rằng anh ta đang nói dối, bạn sẽ làm gì? |
Rule: sentence-subject-verb-agreement
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She can deduce the answer from the clues.
|
Cô ấy có thể suy luận ra câu trả lời từ những manh mối. |
| Phủ định |
They couldn't deduce the meaning of the poem.
|
Họ không thể suy luận ra ý nghĩa của bài thơ. |
| Nghi vấn |
Can we deduce a pattern from this data?
|
Chúng ta có thể suy luận ra một khuôn mẫu từ dữ liệu này không? |
Rule: sentence-yes-no-questions
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
He can deduce the answer from the clues.
|
Anh ấy có thể suy luận ra câu trả lời từ các manh mối. |
| Phủ định |
Can't she deduce who the culprit is?
|
Cô ấy không thể suy luận ra ai là thủ phạm sao? |
| Nghi vấn |
Can you deduce the meaning of this word from the context?
|
Bạn có thể suy luận ra ý nghĩa của từ này từ ngữ cảnh không? |