(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ incunabula
C2

incunabula

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

ấn phẩm in sớm sách in thời kỳ đầu ấn bản in trước năm 1501
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Incunabula'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Sách, tờ rơi hoặc tài liệu một trang được in (không viết tay) trước năm 1501 ở châu Âu.

Definition (English Meaning)

Books, pamphlets, or single-page documents that were printed (not handwritten) before the year 1501 in Europe.

Ví dụ Thực tế với 'Incunabula'

  • "The library boasts a rich collection of incunabula."

    "Thư viện tự hào có một bộ sưu tập phong phú các ấn phẩm in sớm."

  • "Scholars study incunabula to understand the early history of printing."

    "Các học giả nghiên cứu các ấn phẩm in sớm để hiểu lịch sử ban đầu của ngành in ấn."

  • "Many incunabula are beautifully illustrated."

    "Nhiều ấn phẩm in sớm được minh họa rất đẹp."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Incunabula'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: incunabula (số nhiều)
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

early printed books(sách in sớm)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

manuscript(bản thảo)
printing press(máy in)
codex(sách chép tay cổ)

Lĩnh vực (Subject Area)

Lịch sử Văn học Thư viện học

Ghi chú Cách dùng 'Incunabula'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'incunabula' (số nhiều) luôn được sử dụng; dạng số ít rất hiếm gặp và ít được sử dụng. Từ này chỉ các ấn phẩm in sớm nhất, từ khi kỹ thuật in ấn mới ra đời và phát triển ở châu Âu. Nó mang sắc thái lịch sử và học thuật, thường được dùng trong bối cảnh nghiên cứu, bảo tàng, hoặc thư viện cổ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Incunabula'

Rule: tenses-past-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the university library opened its new rare books section, researchers had already cataloged a significant portion of the incunabula.
Vào thời điểm thư viện đại học mở khu sách quý hiếm mới, các nhà nghiên cứu đã lập danh mục một phần đáng kể của sách in thời kỳ đầu.
Phủ định
The museum had not realized the true value of the incunabula until a specialist from the British Library examined them.
Bảo tàng đã không nhận ra giá trị thực sự của sách in thời kỳ đầu cho đến khi một chuyên gia từ Thư viện Anh kiểm tra chúng.
Nghi vấn
Had anyone previously noted the marginalia in these incunabula before Professor Harding discovered them?
Trước khi Giáo sư Harding phát hiện ra, đã có ai trước đó ghi chú những ghi chú bên lề trong những cuốn sách in thời kỳ đầu này chưa?
(Vị trí vocab_tab4_inline)