(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ masjid
B2

masjid

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

nhà thờ Hồi giáo thánh đường Hồi giáo
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Masjid'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một nhà thờ Hồi giáo; một địa điểm thờ phượng của người Hồi giáo.

Definition (English Meaning)

A mosque; a Muslim place of worship.

Ví dụ Thực tế với 'Masjid'

  • "The masjid is a place of peace and reflection for Muslims."

    "Nhà thờ Hồi giáo là một nơi thanh bình và suy ngẫm cho người Hồi giáo."

  • "Many Muslims gather at the masjid for Friday prayers."

    "Nhiều người Hồi giáo tập trung tại nhà thờ Hồi giáo để cầu nguyện vào thứ Sáu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Masjid'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: masjid
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

mosque(nhà thờ Hồi giáo)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tôn giáo (Hồi giáo)

Ghi chú Cách dùng 'Masjid'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'masjid' thường được dùng thay thế cho 'mosque'. Tuy nhiên, 'masjid' có nguồn gốc trực tiếp từ tiếng Ả Rập và thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo trang trọng hơn. 'Mosque' là một từ vay mượn qua tiếng Pháp và có thể được sử dụng rộng rãi hơn trong các ngữ cảnh thông thường.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in at to

'in' dùng để chỉ vị trí bên trong nhà thờ (ví dụ: praying in the masjid). 'at' dùng để chỉ sự hiện diện tại nhà thờ (ví dụ: attending prayers at the masjid). 'to' dùng để chỉ sự di chuyển đến nhà thờ (ví dụ: going to the masjid).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Masjid'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)