(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ musing
C1

musing

noun

Nghĩa tiếng Việt

sự suy ngẫm sự trầm tư trầm tư suy ngẫm
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Musing'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Sự suy ngẫm, sự trầm tư; khoảng thời gian suy nghĩ sâu sắc.

Definition (English Meaning)

A period of reflection or thought.

Ví dụ Thực tế với 'Musing'

  • "His musings were interrupted by a knock at the door."

    "Sự trầm tư của anh ấy bị gián đoạn bởi tiếng gõ cửa."

  • "The poet's musings often explored themes of love and loss."

    "Những suy ngẫm của nhà thơ thường khám phá các chủ đề về tình yêu và mất mát."

  • "He fell into a period of deep musing after the event."

    "Anh ấy chìm vào một giai đoạn suy ngẫm sâu sắc sau sự kiện đó."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Musing'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: musing
  • Verb: muse
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

ignoring(sự phớt lờ)
neglecting(sự bỏ bê)

Từ liên quan (Related Words)

introspection(sự tự kiểm điểm)
meditation(sự thiền định)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Musing'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ trạng thái hoặc hành động suy nghĩ sâu sắc, thường là về một chủ đề cụ thể. Khác với 'thinking' (suy nghĩ) mang tính tổng quát hơn, 'musing' mang tính chất chiêm nghiệm và có chiều sâu hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

on about

Thường đi kèm với 'on' hoặc 'about' để chỉ đối tượng của sự suy ngẫm. Ví dụ: musing on the past, musing about the future.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Musing'

Rule: punctuation-comma

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
After a long day, I like to muse, considering the possibilities of the future.
Sau một ngày dài, tôi thích suy ngẫm, cân nhắc những khả năng của tương lai.
Phủ định
He did not, after much musing, come to a clear conclusion about his career path.
Anh ấy, sau nhiều suy tư, đã không đi đến một kết luận rõ ràng về con đường sự nghiệp của mình.
Nghi vấn
Considering all the evidence, do you, upon musing, believe he is innocent?
Xem xét tất cả bằng chứng, bạn có, sau khi suy ngẫm, tin rằng anh ta vô tội không?

Rule: sentence-reported-speech

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She said that she was musing about the meaning of life.
Cô ấy nói rằng cô ấy đang suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống.
Phủ định
He said that he didn't muse on such trivial matters.
Anh ấy nói rằng anh ấy không suy ngẫm về những vấn đề tầm thường như vậy.
Nghi vấn
She asked if I had been musing over her poem.
Cô ấy hỏi liệu tôi có đang suy ngẫm về bài thơ của cô ấy không.

Rule: tenses-present-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is musing about her future career.
Cô ấy đang suy tư về sự nghiệp tương lai của mình.
Phủ định
He is not musing on the meaning of life right now; he's too busy.
Anh ấy không suy tư về ý nghĩa cuộc sống vào lúc này; anh ấy quá bận.
Nghi vấn
Are you musing over the poem's symbolism?
Bạn có đang suy ngẫm về biểu tượng của bài thơ không?

Rule: usage-used-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She used to muse about her future every night before bed.
Cô ấy từng suy ngẫm về tương lai của mình mỗi đêm trước khi đi ngủ.
Phủ định
He didn't use to muse about philosophical questions; now he does all the time.
Anh ấy đã từng không suy ngẫm về các câu hỏi triết học; bây giờ anh ấy làm điều đó mọi lúc.
Nghi vấn
Did you use to muse on the meaning of life when you were younger?
Bạn đã từng suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống khi còn trẻ không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)