(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ overstaffed
B2

overstaffed

Tính từ

Nghĩa tiếng Việt

thừa nhân viên dư thừa nhân sự quá tải nhân viên
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Overstaffed'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có nhiều nhân viên hơn mức cần thiết.

Definition (English Meaning)

Having more employees than are needed.

Ví dụ Thực tế với 'Overstaffed'

  • "The company was overstaffed and had to lay off some employees."

    "Công ty bị thừa nhân viên và phải sa thải một số người."

  • "The department is overstaffed, so some employees will be transferred."

    "Bộ phận này đang thừa nhân viên, vì vậy một số nhân viên sẽ được điều chuyển."

  • "Many factories in the region were overstaffed during the economic downturn."

    "Nhiều nhà máy trong khu vực bị thừa nhân viên trong thời kỳ suy thoái kinh tế."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Overstaffed'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: overstaffed
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

overmanned(thừa nhân công)
excessively staffed(có quá nhiều nhân viên)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh tế Quản lý nhân sự

Ghi chú Cách dùng 'Overstaffed'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'overstaffed' thường được dùng để mô tả một tình huống trong công ty, tổ chức, hoặc bộ phận nào đó mà số lượng nhân viên vượt quá nhu cầu công việc, dẫn đến lãng phí nguồn lực và có thể gây ra sự trì trệ hoặc giảm hiệu quả làm việc. Nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, cho thấy sự quản lý nhân sự kém hiệu quả.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Overstaffed'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish the company hadn't been overstaffed last year; we had to lay off so many good people.
Tôi ước công ty đã không bị thừa nhân viên vào năm ngoái; chúng tôi đã phải sa thải rất nhiều người giỏi.
Phủ định
If only the department weren't overstaffed, we wouldn't have so much internal competition.
Giá mà bộ phận không bị thừa nhân viên, chúng tôi sẽ không có quá nhiều cạnh tranh nội bộ.
Nghi vấn
I wish I could know whether the department would be overstaffed next quarter, so I could plan accordingly.
Tôi ước tôi có thể biết liệu bộ phận có bị thừa nhân viên vào quý tới hay không, để tôi có thể lên kế hoạch phù hợp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)