(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ podiatric treatment
C1

podiatric treatment

noun phrase

Nghĩa tiếng Việt

điều trị chuyên khoa bàn chân chăm sóc y tế bàn chân
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Podiatric treatment'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chăm sóc và điều trị y tế cho bàn chân và mắt cá chân.

Definition (English Meaning)

Medical care and treatment of the feet and ankles.

Ví dụ Thực tế với 'Podiatric treatment'

  • "He received podiatric treatment for his chronic foot pain."

    "Anh ấy đã được điều trị bàn chân do chứng đau chân mãn tính."

  • "The patient required podiatric treatment due to a severe fungal infection."

    "Bệnh nhân cần điều trị bàn chân do nhiễm nấm nặng."

  • "Regular podiatric treatment can prevent many foot problems."

    "Điều trị bàn chân thường xuyên có thể ngăn ngừa nhiều vấn đề về chân."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Podiatric treatment'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: podiatric
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Podiatric treatment'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này chỉ đến các phương pháp điều trị chuyên biệt được thực hiện bởi bác sĩ chuyên khoa chân (podiatrist) để giải quyết các vấn đề về bàn chân như nấm chân, viêm khớp, biến dạng ngón chân, và các vấn đề về da và móng chân. Nó nhấn mạnh vào việc điều trị chuyên sâu và có thể bao gồm phẫu thuật, thuốc men, vật lý trị liệu, hoặc các phương pháp chỉnh hình.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for in

'Treatment for' thường chỉ mục đích của việc điều trị (ví dụ: podiatric treatment for plantar fasciitis). 'Treatment in' có thể chỉ địa điểm hoặc bối cảnh của việc điều trị (ví dụ: podiatric treatment in a clinic).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Podiatric treatment'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)