(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sightseer
B1

sightseer

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

khách tham quan khách du lịch tham quan người đi ngắm cảnh
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sightseer'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Khách du lịch tham quan các địa điểm hấp dẫn.

Definition (English Meaning)

A tourist who visits sights of interest.

Ví dụ Thực tế với 'Sightseer'

  • "The city is full of sightseers during the summer months."

    "Thành phố tràn ngập khách du lịch tham quan trong những tháng hè."

  • "Many sightseers visit the Eiffel Tower every year."

    "Nhiều khách du lịch tham quan tháp Eiffel mỗi năm."

  • "The local government is trying to attract more sightseers."

    "Chính quyền địa phương đang cố gắng thu hút nhiều khách du lịch tham quan hơn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sightseer'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: sightseer
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

tourist(khách du lịch)
visitor(du khách)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Du lịch

Ghi chú Cách dùng 'Sightseer'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'sightseer' nhấn mạnh vào hành động tham quan các địa điểm du lịch nổi tiếng, thường là các di tích lịch sử, thắng cảnh tự nhiên, hoặc các công trình kiến trúc đặc biệt. Khác với 'tourist' là một khái niệm chung chung hơn, 'sightseer' cụ thể hơn về mục đích của chuyến đi.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for as

'Sightseer for [place]' chỉ ai đó đến một địa điểm cụ thể để tham quan. 'Sightseer as [role]' hiếm khi được sử dụng, mang nghĩa 'đóng vai trò là một người tham quan'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sightseer'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I hadn't been such a typical sightseer and explored more of the hidden gems.
Tôi ước tôi đã không phải là một khách du lịch điển hình và khám phá thêm những viên ngọc ẩn.
Phủ định
If only they wouldn't act like sightseers, constantly taking pictures instead of experiencing the moment.
Giá như họ không hành động như những khách du lịch, liên tục chụp ảnh thay vì trải nghiệm khoảnh khắc.
Nghi vấn
If only more sightseers could understand the importance of respecting local cultures.
Giá như nhiều du khách có thể hiểu được tầm quan trọng của việc tôn trọng văn hóa địa phương hơn.
(Vị trí vocab_tab4_inline)