(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَمَالَ
C1
فعل (Masculine) م - - ي - - ل Giao tiếp, Tâm lý học

اِسْتَمَالَ

istamāla
dỗ ngọt
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أغرى أو حاول إقناع شخص ما بفعل شيء من خلال المديح أو الوعود.

Tiếng Việt

Dùng lời ngon ngọt, nịnh nọt hoặc dỗ dành để thuyết phục ai đó làm gì hoặc cho bạn thứ gì đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَاوَلَ أَنْ يَسْتَمِيلَهَا بِهَدَايَا بَاهِظَةِ الثَّمَنِ."

    "Anh ta cố gắng dỗ ngọt cô ấy bằng những món quà đắt tiền."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-ي-ل (m-y-l) | Động từ này thường được dùng để chỉ việc thuyết phục ai đó bằng lời ngon ngọt, nịnh nọt.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) اِسْتَمَالَ istamāla
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَسْتَمِيلُ yastamīlu
Masdar (Verbal Noun) اِسْتِمَالَة istimāla

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "اِسْتَمَالَهُ ‏بِالْهَدَايَا الثَّمِينَةِ."
    Anh ta dụ dỗ anh ấy bằng những món quà đắt giá.
    اِسْتَمَالَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực, ở dạng Fathah)
  • "اِسْتَمَالَتِ الْفَتَاةُ صَدِيقَتَهَا بِكَلَامٍ مُعَسَّلٍ."
    Cô gái dụ dỗ bạn mình bằng những lời ngọt ngào.
    اِسْتَمَالَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống cái, ở dạng Fathah)
  • "سَوْفَ أَسْتَمِيلُهُ لِحُضُورِ الْاجْتِمَاعِ."
    Tôi sẽ thuyết phục anh ta tham dự cuộc họp.
    أَسْتَمِيلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ nhất số ít, ở dạng Raf')
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَمَالَتِ الشَّرِكَةُ الْمُسْتَثْمِرِينَ بِعُرُوضٍ مُغْرِيَةٍ."
    Công ty đã thu hút các nhà đầu tư bằng những ưu đãi hấp dẫn.
    اِسْتَمَالَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الشركة: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِسْتَمَالَ الْخَطِيبُ قُلُوبَ الْمُسْتَمِعِينَ بِخِطَابِهِ الْبَلِيغِ."
    Nhà hùng biện đã chiếm được trái tim của khán giả bằng bài phát biểu hùng hồn của mình.
    اِسْتَمَالَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الخطيب: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "حَاوَلَ الْمُدَرِّبُ أَنْ يَسْتَمِيلَ اللاَّعِبَ الْمُتَرَدِّدَ لِلانْضِمَامِ إِلَى الْفَرِيقِ."
    Huấn luyện viên đã cố gắng thu hút cầu thủ còn do dự gia nhập đội.
    يَسْتَمِيلَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. اللاعب: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)