اِسْتِعْرَاضِيٌّ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ما هو مُعَدٌّ لِلْعَرْضِ أو لِجَلْبِ الإِعْجَابِ، غَيْرُ حَقِيقِيٍّ أو مُتَصَنَّعٌ.
Tiếng Việt
Giả tạo, làm bộ, và được thiết kế để gây ấn tượng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تِلْكَ الِابْتِسَامَةُ اسْتِعْرَاضِيَّةٌ وَلَيْسَتْ حَقِيقِيَّةً."
"Nụ cười đó là làm bộ chứ không phải thật lòng."
-
"لَقَدْ كَانَتْ خُطَبُهُ اسْتِعْرَاضِيَّةً لِجَلْبِ الدَّعْمِ."
"Những bài diễn văn của anh ấy là làm bộ để thu hút sự ủng hộ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ر-ض (ʿ-r-ḍ)
Dạng giống cái: اِسْتِعْرَاضِيَّةٌ (istiʿrāḍīyah)
Dạng số nhiều (nam): اِسْتِعْرَاضِيُّونَ (istiʿrāḍīyūna) (Sound Plural - Số nhiều nguyên thể nam)
Dạng số nhiều (nữ): اِسْتِعْرَاضِيَّاتٌ (istiʿrāḍīyātun) (Sound Plural - Số nhiều nguyên thể nữ)
Giải thích: Từ này chỉ những gì được làm ra, sắp đặt để phô trương, gây ấn tượng hoặc để làm ra vẻ quan trọng, nhưng thường thiếu đi sự chân thật. Nó có thể dùng cho đồ vật, sự kiện hoặc hành vi của con người.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | اِسْتِعْرَاضِيَّةٌ |
"هَذِهِ خُطَّةٌ اِسْتِعْرَاضِيَّةٌ."
Đây là một kế hoạch trình diễn.
|
| Plural (Jama') | اِسْتِعْرَاضِيُّونَ / اِسْتِعْرَاضِيِّينَ |
"هُم مُنَظِّمُونَ اِسْتِعْرَاضِيُّونَ."
Họ là những nhà tổ chức trình diễn.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ اِسْتِعْرَاضِيَّةً |
"هَذَا الْعَرْضُ أَكْثَرُ اِسْتِعْرَاضِيَّةً مِنَ الْعَرْضِ السَّابِقِ."
Màn trình diễn này mang tính trình diễn hơn màn trình diễn trước.
|
