بَنَى
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِقَامَةُ بِنَاءٍ أَوْ هَيْكَلٍ مَا بِالتَّرْكِيبِ وَالتَّشْيِيدِ.
Tiếng Việt
Xây dựng, tạo ra hoặc chuẩn bị một cái gì đó một cách cẩn thận và chi tiết.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَقَدْ بَنَوْا مَدْرَسَةً جَدِيدَةً."
"Họ đã xây dựng một ngôi trường mới."
-
"بَنَتِ الْحُكُومَةُ مَشْرُوعَاتٍ إِسْكَانِيَّةً كَبِيرَةً."
"Chính phủ đã xây dựng các dự án nhà ở lớn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ن-ي (b-n-y).
Đây là động từ ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít giống đực (anh ấy đã xây).
Dạng Masdar (danh động từ): بِنَاءٌ (bināʾun), nghĩa là 'sự xây dựng, công trình xây dựng'.
Đây là một Động từ Khuyết (فِعْلٌ نَاقِصٌ - fiʿl nāqiṣ), có nghĩa là chữ cái cuối cùng của gốc từ là ي hoặc و.
Thì hiện tại: يَبْنِي (yabnī - anh ấy đang xây/sẽ xây).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | بَنَى | banā |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَبْنِي | yabnī |
| Masdar (Verbal Noun) | بِنَاءٌ | bināʾun |
