(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَأْكِيدٌ
B1
Danh từ (Masdar) - Giống đực أ - - ك - - د masculine Tâm lý học, Phát triển bản thân

تَأْكِيدٌ

taʾkīd
lời khẳng định
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إِثْبَاتُ صِحَّةِ شَيْءٍ أَوْ إِقْرَارُهُ.

Tiếng Việt

Sự khẳng định; lời khẳng định; sự xác nhận; sự quả quyết.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَأْكِيدُهُ عَزَّزَ عَزِيمَتَنَا."

    "Lời khẳng định của anh ấy đã củng cố quyết tâm của chúng tôi."

  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَأْكِيدٍ وَاضِحٍ لِالْتِزَامِكَ."

    "Chúng tôi cần một lời khẳng định rõ ràng về cam kết của bạn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-ك-د (ʾ-k-d) | Số nhiều: تَأْكِيدَاتٌ (taʾkīdāt) - Tập hợp số nhiều giống cái (Sound Feminine Plural). `تَأْكِيدٌ` là một danh động từ (masdar) chỉ hành động hoặc trạng thái khẳng định, xác nhận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) تَأْكِيدٌ
"هَٰذَا تَأْكِيدٌ عَلَىٰ أَهَمِّيَّةِ ٱلتَّعَاوُنِ."
Đây là sự khẳng định về tầm quan trọng của sự hợp tác.
Accusative (Mansub - Đối cách) تَأْكِيداً
"أَعْطَيْتُ تَأْكِيداً قَاطِعاً عَلَىٰ ٱلْمُوَافَقَةِ."
Tôi đã đưa ra một sự khẳng định chắc chắn về sự đồng ý.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) تَأْكِيدٍ
"نَحْتَاجُ إِلَىٰ مُزِيدٍ مِنَ ٱلتَّأْكِيدِ عَلَىٰ هَٰذِهِ ٱلْمَسْأَلَةِ."
Chúng ta cần thêm sự nhấn mạnh về vấn đề này.
Plural (Jama' - Số nhiều) تَأْكِيدَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"قَدَّمَ ٱلْوَزِيرُ تَوْضِيحَاتٍ وَتَأْكِيدَاتٍ حَوْلَ ٱلْقَانُونِ ٱلْجَدِيدِ."
Bộ trưởng đã đưa ra những lời giải thích và xác nhận về luật mới.
(Vị trí vocab_tab4_inline)