تَشْكِيلَةٌ
tashkīlah
loạt
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَجْمُوعَةٌ مِنَ الْأَشْيَاءِ الْمُتَنَوِّعَةِ أَوِ الْمُخْتَلِفَةِ.
Tiếng Việt
một bộ sưu tập các thứ khác nhau; một sự đa dạng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيْنَا تَشْكِيلَةٌ وَاسِعَةٌ مِنَ الْمُنْتَجَاتِ."
"Chúng tôi có một loạt các sản phẩm đa dạng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ش-ك-ل (sh-k-l). Số nhiều: تَشْكِيلَاتٌ (tashkīlāt) - جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٌ (Sound Feminine Plural). Từ này dùng để chỉ một bộ sưu tập, một phạm vi hoặc một sự đa dạng của các mặt hàng, sản phẩm, hoặc ý tưởng khác nhau.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَشْكِيلَتَانِ |
tashkīlatānī |
| Plural (Jama') | تَشْكِيلَاتٌ |
tashkīlātun Sound Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يُقَدِّمُ الْمَتْجَرُ تَشْكِيلَةً وَاسِعَةً مِنَ الْمَلَابِسِ."Cửa hàng cung cấp một bộ sưu tập quần áo đa dạng.تَشْكِيلَةً: مَفْعُولٌ بِهِ (bổ ngữ), منصوب (Nasb).
-
"اِشْتَرَيْتُ تَشْكِيلَةً جَدِيدَةً مِنَ الْأَقْلَامِ."Tôi đã mua một bộ sưu tập bút mới.تَشْكِيلَةً: مَفْعُولٌ بِهِ (bổ ngữ), منصوب (Nasb).
-
"أَعْجَبَتْنِي تَشْكِيلَةُ الزُّهُورِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi thích bộ sưu tập hoa trong vườn.تَشْكِيلَةُ: فَاعِلٌ (chủ ngữ), مرفوع (Raf').
Số đôi (Dual)
-
"يُقَدِّمُ الْمَتْجَرُ تَشْكِيلَةً وَاسِعَةً مِنَ الْمَلَابِسِ."Cửa hàng cung cấp một bộ sưu tập quần áo đa dạng.تَشْكِيلَةً: مَفْعُولٌ بِهِ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ.
-
"أُعْجِبْتُ بِتَشْكِيلَةِ الْأَزْهَارِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi rất ấn tượng với bộ sưu tập hoa trong vườn.تَشْكِيلَةِ: مُضَافٌ إِلَيْهِ مَجْرُورٌ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ.
-
"هَذِهِ تَشْكِيلَةٌ جَدِيدَةٌ مِنَ الْحُلِيِّ."Đây là một bộ sưu tập trang sức mới.تَشْكِيلَةٌ: خَبَرٌ مُرْفُوعٌ وَعَلَامَةُ رَفْعِهِ الضَّمَّةُ الظَّاهِرَةُ.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"يُعْجِبُنِي تَشْكِيلَةُ الْأَزْهَارِ فِي الْحَدِيقَةِ."Tôi thích sự đa dạng của các loài hoa trong vườn."تَشْكِيلَةُ" là فاعل (chủ ngữ) nên có I'rab là Raf' (مَرْفُوعٌ) và dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah hiển thị).
-
"لَدَيَّ تَشْكِيلَةٌ كَبِيرَةٌ مِنَ الطَّوَابِعِ الْبَرِيدِيَّةِ."Tôi có một bộ sưu tập lớn các con tem."تَشْكِيلَةٌ" là اِسْمٌ (danh từ) và là chủ ngữ trì hoãn (مُبْتَدَأ مُؤَخَّر) nên có I'rab là Raf' (مَرْفُوعٌ) và dấu hiệu là الضمة الظاهرة (dammah hiển thị).
-
"اِشْتَرَيْتُ تَشْكِيلَةً مُتَنَوِّعَةً مِنَ الْحَلْوَى."Tôi đã mua một bộ sưu tập các loại kẹo khác nhau."تَشْكِيلَةً" là مفعول به (tân ngữ) nên có I'rab là Nasb (مَنْصُوبٌ) và dấu hiệu là الفتحة الظاهرة (fathah hiển thị).
Số nhiều có quy tắc
-
"يُقَدِّمُ الْمَتْجَرُ تَشْكِيلَةً وَاسِعَةً مِنَ الْمَلَابِسِ."Cửa hàng cung cấp một bộ sưu tập quần áo đa dạng."تَشْكِيلَةً": Nasb, مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ "يُقَدِّمُ".
-
"اِشْتَرَيْتُ تَشْكِيلَةً جَدِيدَةً مِنَ الْأَقْلَامِ."Tôi đã mua một bộ sưu tập bút mới."تَشْكِيلَةً": Nasb, مفعول به (đối tượng trực tiếp) của động từ "اِشْتَرَيْتُ".
-
"هَذِهِ تَشْكِيلَةٌ رَائِعَةٌ مِنَ الزُّهُورِ."Đây là một bộ sưu tập hoa tuyệt vời."تَشْكِيلَةٌ": Raf', خبر (vị ngữ) của مبتدأ محذوف (chủ ngữ bị lược bỏ), trong câu danh định.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
