تَفْكِيك
tafkīk
gỡ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِزَالَةُ قُيُودٍ أَوْ صُعُوبَاتٍ عَنْ شَخْصٍ أَوْ شَيْء
Tiếng Việt
Gỡ ra, giải thoát (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi một sự ràng buộc hoặc khó khăn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَفْكِيكُ الأَلْغَامِ مُهِمَّةٌ خَطِيرَة"
"Gỡ mìn là một nhiệm vụ nguy hiểm."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: f-k-k | Số nhiều: تَفَاكِيك (Broken Plural) | تفكيك có nghĩa là 'sự tháo gỡ', 'sự giải thoát'. Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề phức tạp hoặc loại bỏ các rào cản.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | تَفْكِيكٌ |
"اَلتَّفْكِيكُ مُهِمٌّ لِإِعَادَةِ التَّدْوِيرِ." Sự tháo dỡ rất quan trọng cho việc tái chế. |
| Accusative (Mansub) | تَفْكِيكًا |
"يَجِبُ اَلْقِيَامُ بِتَفْكِيكٍ حَذِرٍ لِلْآلَاتِ." Cần phải thực hiện việc tháo dỡ máy móc một cách cẩn thận. |
| Genitive (Majrur) | تَفْكِيكِ |
"يَعْتَمِدُ نَجَاحُ اَلْمَشْرُوعِ عَلَى تَفْكِيكِ اَلْمَكُونَاتِ اَلْقَدِيمَةِ." Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc tháo dỡ các thành phần cũ. |
| Plural | تَفْكِيكَات |
(Sound Plural) "شَاهَدْنَا عِدَّةَ تَفْكِيكَاتٍ مُعَقَّدَةٍ." Chúng tôi đã chứng kiến một vài sự tháo dỡ phức tạp. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
