(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَقَلَّبَ
B1
Động từ (Verb) ق - - ل - - ب Kinh tế, Khoa học, Toán học

تَقَلَّبَ

taqallaba
dao động
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يَتَغَيَّرُ وَيَتَبَدَّلُ بِاسْتِمْرَارٍ أَوْ بِشَكْلٍ غَيْرِ مُنْتَظَمٍ، خَاصَّةً فِي الْكَمِّيَّةِ أَوِ الدَّرَجَةِ.

Tiếng Việt

dao động, biến động, lên xuống thất thường về số lượng hoặc mức độ

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَقَلَّبَتْ أَسْعَارُ النِّفْطِ الْعَالَمِيَّةِ بِشِدَّةٍ فِي الْأَشْهُرِ الْأَخِيرَةِ."

    "Giá dầu thế giới đã dao động mạnh trong những tháng gần đây."

  • "تَتَقَلَّبُ حَالَتُهُ الْمِزَاجِيَّةُ كَثِيرًا."

    "Tâm trạng của anh ấy thường dao động."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ل-ب (q-l-b).
`تَقَلَّبَ` là động từ Thể V (Form V) của gốc từ `ق-ل-ب`.
Ý nghĩa chính: thay đổi liên tục, biến động, dao động, lên xuống thất thường. Thường dùng để miêu tả sự thay đổi của giá cả, tâm trạng, thời tiết, số liệu.
Thể hiện sự thay đổi, biến động không ổn định hoặc theo chu kỳ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) تَقَلَّبَ taqallaba
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَتَقَلَّبُ yataqallabu
Masdar (Verbal Noun) تَقَلُّب taqallub

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "تَـقَـلَّـبَ سِـعْـرُ الـصَّـرْفِ بِـشَـكْـلٍ كَـبِـيـرٍ خِـلَالَ الأُسْـبُـوعِ الـمَـاضِـي."
    Tỷ giá hối đoái đã biến động đáng kể trong tuần qua.
    سِعْرُ: Fā'il (chủ ngữ), Raf' (nguyên thể).
  • "يَـتَـقَـلَّـبُ الـطَّـقْـسُ فِـي فَـصْـلِ الـرَّبِـيـعِ بِـسُـرْعَـةٍ."
    Thời tiết thay đổi nhanh chóng vào mùa xuân.
    يَتَقَلَّبُ: Fi'l Mudari' (động từ thì hiện tại), Raf' (nguyên thể).
  • "لَـقَـدْ تَـقَـلَّـبَ الـرَّجُـلُ فِـي مَـنَـاصِـبَ عَـدِيـدَةٍ قَـبْـلَ أَنْ يَـسْـتَـقِـرَّ."
    Người đàn ông đã trải qua nhiều vị trí khác nhau trước khi ổn định.
    تَقَلَّبَ: Fi'l Madhi (động từ thì quá khứ), Mabniy ala al-Fath (dạng cố định).
Thì Tương lai
  • "تَـقَـلَّـبَ الـطَّـقْـسُ بَـيْـنَ الـشَّـمْـسِ وَالـغُـيُـومِ."
    Thời tiết thay đổi thất thường giữa nắng và mây.
    الـطَّـقْـسُ (Al-taqsu): Faa'il (فاعل) - chủ ngữ, được chia ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "تَـقَـلَّـبَ سِـعْـرُ الـصَّـرْفِ بِـشَـكْـلٍ مَـلْـحُـوظٍ خِـلَالَ الأُسْـبُـوعِ الـمَـاضِي."
    Tỷ giá hối đoái đã biến động đáng kể trong tuần trước.
    سِـعْـرُ الـصَّـرْفِ (Si'ru al-sarfi): Faa'il (فاعل) - chủ ngữ, được chia ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "تَـقَـلَّـبَ مِـزَاجُـهُ بَـيْـنَ الـفَـرَحِ وَالـحُـزْنِ بَـعْـدَ سِـمَـاعِ الـخَـبَـرِ."
    Tâm trạng của anh ấy thay đổi giữa vui và buồn sau khi nghe tin.
    مِـزَاجُـهُ (Mizajuhu): Faa'il (فاعل) - chủ ngữ, được chia ở trạng thái Raf' (مرفوع).
  • "سَـوْفَ أَدْرُسُ الـلُّـغَـةَ الـعَـرَبِـيَّـةَ فِـي الـجَـامِـعَـةِ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập tại trường đại học.
    سَـوْفَ (Sawfa): được sử dụng để diễn tả tương lai; أَدْرُسُ (Adrusu): Động từ ở thì Tương lai.
  • "سَـيَـسْـتَـمِـرُّ الـطَّـقْـسُ الـحَـارُّ لِـبِـضْـعَـةِ أَيَّـامٍ أُخْـرَى."
    Thời tiết nóng sẽ tiếp tục trong vài ngày tới.
    سَـ (Sa): được sử dụng để diễn tả tương lai; يَـسْـتَـمِـرُّ (Yastamiru): Động từ ở thì Tương lai.
  • "سَـوْفَ يَـصِـلُ الـقِـطَـارُ فِـي الـسَّـاعَـةِ الـخَـامِـسَـةِ مَـسَـاءً."
    Chuyến tàu sẽ đến vào lúc năm giờ chiều.
    سَـوْفَ (Sawfa): được sử dụng để diễn tả tương lai; يَـصِـلُ (Yasilu): Động từ ở thì Tương lai.
Câu mệnh lệnh
  • "تَـقَـلَّـبَ الـطَّـقْـسُ بَـيْـنَ الـصَّـحْـوِ وَالـغُـيُـومِ."
    Thời tiết thay đổi thất thường giữa nắng và mây.
    الفعل "تَقَلَّبَ" هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. وهو فعل لازم, والفاعل الظاهر هنا هو "الطَّقْسُ" وهو مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَـقَـلَّـبَ الـسِّـعْـرُ فِـي الـسُّـوقِ بِـسُـرْعَـةٍ."
    Giá cả biến động nhanh chóng trên thị trường.
    الفعل "تَقَلَّبَ" هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. وهو فعل لازم, والفاعل الظاهر هنا هو "السِّعْرُ" وهو مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تَـقَـلَّـبَ الـمُـسَـافِـرُ عَـلَـى فِـرَاشِـهِ قَـلَـقًـا."
    Người du hành trằn trọc trên giường vì lo lắng.
    الفعل "تَقَلَّبَ" هو فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر على آخره. وهو فعل لازم, والفاعل الظاهر هنا هو "المُسَافِرُ" وهو مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "تَـقَـلَّـبَ الـطَّـقْـسُ بِـسُـرْعَـةٍ."
    Thời tiết thay đổi nhanh chóng.
    تَقَلَّبَ: فعل ماض مبني على الفتح. (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực). Không có vai trò I'rab trực tiếp trong câu này ngoài việc xác định thời của hành động.
  • "يَـتَـقَـلَّـبُ الـمُـسَـافِـرُ بَـيْـنَ الـمَـدِيْـنَـتَـيْـنِ لِـلْـعَـمَـلِ."
    Người du hành thường xuyên di chuyển giữa hai thành phố để làm việc.
    يَتَقَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực), Raf' vì là động từ nguyên thể.
  • "لَـنْ يَـتَـقَـلَّـبَ الـوَضْـعُ إِذَا لَـمْ نَـتَّـخِـذْ إِجْـرَاءَاتٍ."
    Tình hình sẽ không thay đổi nếu chúng ta không thực hiện các biện pháp.
    يَتَقَلَّبَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, ngôi thứ ba số ít, giống đực), Nasb vì có 'لن' phía trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "تَـقَـلَّـبَ الـطَّـقْـسُ بِـصُـوْرَةٍ مُـفَـاجِـئَـةٍ."
    Thời tiết thay đổi một cách đột ngột.
    تَقَلَّبَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّقْسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "يَـتَـقَـلَّـبُ سِـعْـرُ الـصَّـرْفِ بِـاسْـتِـمْـرَارٍ."
    Tỷ giá hối đoái biến động liên tục.
    يَتَقَلَّبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. سِعْرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "لَـمْ يَـتَـقَـلَّـبْ مِـزَاجُـهُ طِـيْـلَ الـرِّحْـلَـةِ."
    Tâm trạng của anh ấy không hề thay đổi trong suốt chuyến đi.
    يَتَقَلَّبْ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. مِزَاجُهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)