حَادٌّ
ḥāddun
kịch tính cao
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ النِّقَاشُ حَادًّا جِدًّا بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."
"Cuộc tranh luận giữa hai bên đã diễn ra vô cùng căng thẳng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-د-د | Số nhiều: حَادُّونَ (Sound Masculine Plural) | Tính từ dùng để miêu tả mức độ nghiêm trọng, sâu sắc của một sự việc, tình huống.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | حَادَّةٌ |
"سِكِّينٌ حَادَّةٌ."
Một con dao sắc bén.
|
| Plural (Jama') | حَادُّونَ |
"هُمْ مُحَامُونَ حَادُّونَ."
Họ là những luật sư sắc sảo.
|
| Elative (So sánh) | أَحَدُّ |
"هَذَا السِّكِّينُ أَحَدُّ مِنَ الآخَرِ."
Con dao này sắc hơn con dao kia.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
