(Vị trí top_banner)
Hình minh họa حَيَوِيَّةٌ
B2
اسم مؤنث (Noun, Feminine) ح - - ي - - و feminine Sức khỏe, Thể chất, Ngôn ngữ học

حَيَوِيَّةٌ

ḥayawiyyah
sinh lực
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

القوة البدنية والصحة الجيدة التي تمكن الفرد من أداء الأنشطة بفاعلية.

Tiếng Việt

Sức mạnh thể chất và sức khỏe tốt.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَتَمَتَّعُ بِحَيَوِيَّةٍ عَظِيمَةٍ رَغْمَ تَقَدُّمِهِ فِي الْعُمْرِ."

    "Anh ấy có một sức sống tuyệt vời mặc dù tuổi đã cao."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ي-و (ḥ-y-w) | Số nhiều: حَيَوِيَّاتٌ (ḥayawiyyāt) - Sound Feminine Plural (جمع مؤنث سالم). | Từ này dùng để chỉ sức sống, năng lượng dồi dào và khả năng hoạt động hiệu quả của một cá nhân.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) حَيَوِيَّتَانِ
ḥayawiyyatāni
Plural (Jama') حَيَوِيَّاتٌ
ḥayawiyyātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلرِّيَاضَةُ تُعَزِّزُ اَلْحَيَوِيَّةَ."
    Thể thao tăng cường sức sống.
    اَلْحَيَوِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng bị tác động, cách منصوب, dấu hiệu نصبه là الفتحة).
  • "يَحْتَاجُ اَلْعَمَلُ اَلْجَادُّ إِلَى اَلْحَيَوِيَّةِ."
    Công việc chăm chỉ cần sức sống.
    اَلْحَيَوِيَّةِ: اسم مجرور بحرف الجرّ وعلامة جرّه الكسرة الظاهرة على آخره (Danh từ cách مجرور bởi حرف الجرّ, dấu hiệu جرّه là الكسرة).
  • "اَلْحَيَوِيَّةُ مُهِمَّةٌ لِلصِّحَّةِ اَلْجَيِّدَةِ."
    Sức sống quan trọng cho sức khỏe tốt.
    اَلْحَيَوِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách مرفوع, dấu hiệu رفعه là الضمة).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh mới.
    كِتَابُ: مضاف (mudaf - danh từ bị sở hữu), الطَّالِبِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi - danh từ sở hữu). الطَّالِبِ ở cách مجرور.
  • "بَابُ اَلْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà đóng.
    بَابُ: مضاف (mudaf), اَلْبَيْتِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi). اَلْبَيْتِ ở cách مجرور.
  • "قَلَمُ الْمُعَلِّمِ مَكْسُورٌ."
    Bút của giáo viên bị gãy.
    قَلَمُ: مضاف (mudaf), الْمُعَلِّمِ: مضاف إليه (mudaf ilayhi). الْمُعَلِّمِ ở cách مجرور.
Số nhiều có quy tắc
  • "يَحْتَاجُ كِبَارُ السِّنِّ إِلَىٰ الْحِفَاظِ عَلَىٰ حَيَوِيَّتِهِمْ."
    Người lớn tuổi cần duy trì sự sống động của họ.
    حَيَوِيَّة: مجرورة بحرف الجر 'على' وعلامة الجر الكسرة الظاهرة. (حَيَوِيَّة: cách Jarr, vì đi sau giới từ 'على', dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị.)
  • "اَلْحَيَوِيَّةُ وَالنَّشَاطُ مُهِمَّانِ لِصِحَّةِ الْإِنْسَانِ."
    Sự sống động và năng động rất quan trọng cho sức khỏe con người.
    اَلْحَيَوِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (اَلْحَيَوِيَّةُ: là Mubtada', cách Raf', dấu hiệu Raf' là dấu Dammah hiển thị.)
  • "مُمَارَسَةُ الرِّيَاضَةِ تُعْطِي الْجِسْمَ حَيَوِيَّةً وَنَشَاطًا."
    Tập thể dục mang lại cho cơ thể sự sống động và năng lượng.
    حَيَوِيَّةً: مفعول به ثانٍ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (حَيَوِيَّةً: là Maf'ul Bih thứ hai, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là dấu Fatha hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)