دَنِيءٌ
danīʾun
bẩn thỉu
Mutaqaddim (C1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُنْحَطٌّ خُلُقِيًّا، وَيَتَّسِمُ بِالْأَفْعَالِ وَالدَّوَافِعِ الشِّرِّيرَةِ.
Tiếng Việt
Bẩn thỉu, đồi bại, đáng khinh bỉ, nhơ nhuốc về mặt đạo đức, thường liên quan đến những hành động hoặc động cơ xấu xa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"إِنَّهُ عَمَلٌ دَنِيءٌ."
"Đó là một hành động đồi bại."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-ن-أ | Số nhiều: أَدْنِيَاءُ (Broken Plural) | Tính từ chỉ sự bẩn thỉu, đồi bại về mặt đạo đức. Lưu ý sự khác biệt giữa 'دَنِيء' (đồi bại) và 'وَسِخ' (bẩn về vật chất).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | دَنِيئَةٌ |
dani'atun
|
| Plural (Jama') | أَدْنِيَاءُ |
ʾadniyāʾu
|
| Elative (Comparative) | أَدْنَى |
ʾadnā
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
