(Vị trí top_banner)
Hình minh họa رَدَعَ
B2
فِعْلٌ (Động từ) ر - - - د - - - ع Tổng quát

رَدَعَ

radaʿa
ngăn chặn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنَعَ شَخْصًا مِن فِعْلِ شَيْءٍ بِإِثَارَةِ الشَّكِّ أَوِ الخَوْفِ مِنَ العَوَاقِبِ.

Tiếng Việt

Ngăn cản ai đó làm điều gì đó bằng cách gây ra sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "حَاوَلَتِ الْعَوَاقِبُ الْوَخِيمَةُ أَنْ تَرْدَعَهُ عَنِ اسْتِمْرَارِهِ فِي خُطَطِهِ."

    "Những hậu quả nghiêm trọng đã cố gắng ngăn chặn anh ta tiếp tục kế hoạch của mình."

  • "تَمَّ رَدْعُهُمْ عَن إِثَارَةِ الشَّغَبِ بِسَبَبِ التَّحْذِيرَاتِ الشَّدِيدَةِ."

    "Họ đã bị ngăn chặn gây rối loạn do những cảnh báo nghiêm khắc."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-د-ع. Đây là một động từ Form I (الفِعْلُ الثُّلَاثِيُّ الْمُجَرَّدُ). Nó thường được dùng để chỉ việc ngăn cản hoặc làm nản lòng ai đó thực hiện một hành động nào đó, đặc biệt bằng cách gây ra nỗi sợ hãi hoặc nghi ngờ về hậu quả. Khi đi với giới từ 'عن' (an), nó có nghĩa là 'ngăn cản ai đó khỏi việc gì đó'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) رَدَعَ radaʿa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَرْدَعُ yardaʿu
Masdar (Verbal Noun) رَدْعٌ radʿun
(Vị trí vocab_tab4_inline)