سَحَرَ
saḥara
làm mê hoặc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَخَذَ الْعُقُولَ وَلَبَّهَا بِجَمَالِهِ
Tiếng Việt
Yểm bùa, bỏ bùa, làm say mê, quyến rũ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سَحَرَتْهُ بِجَمَالِهَا"
"Cô ấy làm mê hoặc anh ta bằng vẻ đẹp của mình."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: س-ح-ر
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"سَحَرَ الْفَنَّانُ الْحُضُورَ بِإِبْدَاعِهِ."Người nghệ sĩ đã quyến rũ khán giả bằng sự sáng tạo của mình.سَحَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَسْحَرُ الشَّاعِرُ قُلُوبَ مُسْتَمِعِيهِ بِقَصَائِدِهِ."Nhà thơ quyến rũ trái tim người nghe bằng những bài thơ của mình.يَسْحَرُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قُلُوبَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَقَدْ سَحَرَتْنِي تِلْكَ اللَّوْحَةُ بِأَلْوَانِهَا الزَّاهِيَةِ."Bức tranh đó đã quyến rũ tôi bằng những màu sắc rực rỡ của nó.سَحَرَتْنِي: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث، والنون للوقاية، والياء مفعول به. تِلْكَ: اسم إشارة مبني في محل رفع فاعل.
Câu mệnh lệnh
-
"سَحَرَ ٱلْفَنَّانُ ٱلْحَاضِرِينَ بِرَسْمِهِ ٱلْمُبْدِعِ."Người nghệ sĩ đã mê hoặc khán giả bằng bức vẽ sáng tạo của mình.سَحَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ٱلْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُسْحَرُ ٱلْمُشَاهِدُونَ بِجَمَالِ ٱلْأَدَاءِ."Những khán giả bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của màn trình diễn.يُسْحَرُ: فعل مضارع مبني للمجهول مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. ٱلْمُشَاهِدُونَ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
-
"مَا أَجْمَلَ أَنْ تَسْحَرَ ٱلْكَلِمَاتُ قُلُوبَ ٱلْقَارِئِينَ."Thật tuyệt vời khi những con chữ mê hoặc trái tim độc giả.تَسْحَرَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلْكَلِمَاتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"سَحَرَ الْفَنَّانُ الْحُضُورَ بِإِبْدَاعِهِ."Nghệ sĩ đã quyến rũ khán giả bằng sự sáng tạo của mình.الفَنَّانُ (fāʿil, مرفوع - Raf') – Chủ ngữ, ở cách Raf' vì là chủ ngữ của động từ سَحَرَ (saḥara).
-
"يَسْحَرُ الشَّاعِرُ قُلُوبَ النَّاسِ بِأَشْعَارِهِ."Nhà thơ quyến rũ trái tim mọi người bằng những bài thơ của mình.يَسْحَرُ (fi'l mudari', مرفوع - Raf') – Động từ hiện tại, ở cách Raf' vì không có các yếu tố nasb hoặc jazm phía trước.
-
"لَنْ يَسْحَرَ الْكَذِبُ أَحَدًا."Sự dối trá sẽ không quyến rũ được ai.يَسْحَرَ (fi'l mudari', منصوب - Nasb) – Động từ hiện tại, ở cách Nasb vì có لن (lan) phía trước, một yếu tố nasb.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"سَحَرَ الشَّاعِرُ الْحُضُورَ بِقَصَائِدِهِ."Nhà thơ đã làm say đắm khán giả bằng những bài thơ của mình.سَحَرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, ở cách Raf' - chủ ngữ).
-
"يَسْعَى الْمُؤْمِنُ إِلَى الْخَيْرِ دَائِمًا."Người верущий luôn стремятся к добру.يَسْعَى: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة (damma) ẩn trên الألف (alif), không thể hiển thị được do تعذر (ta'adhur - không thể phát âm được)).
-
"لَنْ يَنْسَى أَحَدٌ تِلْكَ اللَّحَظَاتِ السَّعِيدَةَ."Sẽ không ai quên những khoảnh khắc hạnh phúc đó.يَنْسَى: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر. (Động từ hiện tại, ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là الفتحة (fatha) ẩn trên الألف (alif), không thể hiển thị được do تعذر (ta'adhur - không thể phát âm được)).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
