(Vị trí top_banner)
Hình minh họa طَوَى
A2
فِعْلٌ (Động từ) ط - - و - - ي Đời sống hàng ngày, Toán học, Tài chính, Thể thao

طَوَى

ṭawā
gấp
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ بَعْضَهُ عَلَى بَعْضٍ. (Làm cho một phần nằm lên một phần khác.)

Tiếng Việt

Gấp, uốn, gập cái gì đó, đặc biệt là giấy hoặc vải, sao cho một phần nằm trên phần khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "طَوَى الرَّجُلُ الْوَرَقَةَ بِحِرْصٍ."

    "Người đàn ông gấp tờ giấy cẩn thận."

  • "أَرْجُو أَنْ تَطْوِيَ الْمَلَابِسَ وَتَضَعَهَا فِي الدُّلَابِ."

    "Tôi mong bạn gấp quần áo và đặt chúng vào tủ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ط-و-ي (ṭ-w-y).
Động từ quá khứ (Past tense): طَوَى (anh ấy/nó đã gấp).
Động từ hiện tại (Present tense): يَطْوِي (anh ấy/nó đang gấp/sẽ gấp).
Động từ mệnh lệnh (Imperative): اِطْوِ (hãy gấp!).
Đây là một động từ ngoại động (transitive verb), cần một tân ngữ trực tiếp (object) để hoàn thành ý nghĩa. Thường dùng để chỉ hành động gấp giấy, vải, quần áo, v.v.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) طَوَى ṭawā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَطْوِي yaṭwī
Masdar (Verbal Noun) طَيٌّ ṭayy
(Vị trí vocab_tab4_inline)