(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَدْوَانِيّ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) ع - - - د - - - و Tính cách/Hành vi

عَدْوَانِيّ

ʿadwāniyy
hiếu chiến
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَيَّالٌ إِلَى الْعُنْفِ وَالْقِتَالِ وَالسُّلُوكِ الْعَدَائِيِّ.

Tiếng Việt

Hiếu chiến, thích gây gổ, hay cãi nhau.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَتَعَامَلْ مَعَ الشَّخْصِ الْعَدْوَانِيِّ."

    "Đừng đối phó với người hiếu chiến."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-د-و (ʿ-d-w).
Dạng số nhiều (nam): عَدْوَانِيُّونَ (جَمْعُ مُذَكَّرٍ سَالِمٍ - Sound Masculine Plural).
Dạng số nhiều (nữ): عَدْوَانِيَّاتٌ (جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٍ - Sound Feminine Plural).
Dạng giống cái: عَدْوَانِيَّةٌ.
Từ này mô tả người hoặc hành vi có xu hướng gây hấn, bạo lực hoặc thích chiến đấu, tranh cãi.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) عَدْوَانِيَّةٌ
ʿadwānīyah
Plural (Jama') عَدْوَانِيُّونَ
ʿadwānīyūna
Elative (Comparative) أَعْدَى
aʿdā
(Vị trí vocab_tab4_inline)