(Vị trí top_banner)
Hình minh họa عَزِيمَةٌ
B1
اِسْمٌ، مُؤَنَّثٌ (Noun, Feminine) ع - - - ز - - - م feminine Tâm lý học, Kinh doanh, Tính cách

عَزِيمَةٌ

ʿazīmah
bản lĩnh
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قُوَّةُ الإِرَادَةِ وَالتَّصْمِيمِ عَلَى فِعْلِ الشَّيْءِ.

Tiếng Việt

Sự can đảm và quyết tâm; sức mạnh tính cách.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَظْهَرَ عَزِيمَةً قَوِيَّةً لِلتَّغَلُّبِ عَلَى الصِّعَابِ."

    "Anh ấy đã thể hiện bản lĩnh mạnh mẽ để vượt qua khó khăn."

  • "بِعَزِيمَتِهِ وَإِصْرَارِهِ، نَجَحَ فِي تَحْقِيقِ أَهْدَافِهِ."

    "Với bản lĩnh và sự kiên trì của mình, anh ấy đã thành công trong việc đạt được mục tiêu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ز-م (ʿ-z-m). Dạng số nhiều (Broken Plural) là عَزَائِمُ (ʿazāʾim). Từ này mang nghĩa ý chí mạnh mẽ, quyết tâm, sự kiên định và bản lĩnh cần thiết để vượt qua khó khăn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) عَزِيمَتَانِ
ʿazīmatānī
Plural (Jama') عَزِيمَاتٌ
ʿazīmātun
Sound Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "أَظْهَرَ الْفَرِيقُ عَزِيمَةً قَوِيَّةً خِلَالَ الْمُبَارَاةِ."
    Đội đã thể hiện một quyết tâm mạnh mẽ trong suốt trận đấu.
    عَزِيمَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
  • "الْعَزِيمَةُ الصَّادِقَةُ تُحَقِّقُ الْأَهْدَافَ."
    Quyết tâm chân thành đạt được các mục tiêu.
    الْعَزِيمَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
  • "يَجِبُ أَنْ نَتَعَلَّمَ مِنَ الْعَزِيمَةِ."
    Chúng ta nên học hỏi từ sự quyết tâm.
    الْعَزِيمَةِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)