وَهْنٌ
wahnun
sự suy nhược
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ضَعْفٌ في الجسم أو العقل
Tiếng Việt
Tình trạng suy nhược, yếu ớt về thể chất, đặc biệt là do bệnh tật.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَشْعُرُ بِوَهْنٍ شَدِيدٍ بَعْدَ الْمَرَض."
"Tôi cảm thấy rất suy nhược sau khi bị bệnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: و-ه-ن | الجمع: أَوْهَان (Broken Plural) | 'وَهْنٌ' có nghĩa là sự suy yếu, sự suy nhược. Cần chú ý sự khác biệt giữa 'وَهْنٌ' (suy nhược) và 'ضَعْفٌ' (yếu đuối nói chung).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | وَهْنٌ |
"الوَهْنُ يُضْعِفُ الجِسْمَ." Sự suy nhược làm suy yếu cơ thể. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | وَهْنًا |
"شَعَرْتُ وَهْنًا شَدِيدًا بَعْدَ المَرَضِ." Tôi cảm thấy sự suy nhược nghiêm trọng sau cơn bệnh. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | وَهْنٍ |
"تَغَلَّبَ عَلَى شُعُورِ الوَهْنِ." Anh ấy đã vượt qua cảm giác suy nhược. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | أَوْهَانٌ |
Broken Plural "الأَوْهَانُ تُصِيبُ كِبَارَ السِّنِّ." Sự suy nhược ảnh hưởng đến người lớn tuổi. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số đôi (Dual)
-
"أَحَسَّ بِوَهْنٍ شَدِيدٍ بَعْدَ الْعَمَلِ."Anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi sau khi làm việc.وَهْنٍ: مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, thể hiện bởi kasra)
-
"لَمْ يَعُدْ فِي الْجِسْمِ وَهْنٌ."Không còn sự suy nhược nào trong cơ thể.وَهْنٌ: اسم مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, thể hiện bởi kasra)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."Tôi đã mua hai cây bút mới.قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, thể hiện bởi yaa)
Giống Đực và Giống Cái
-
"أَحَسَّ بِوَهْنٍ شَدِيدٍ بَعْدَ المَرَضِ."Anh ấy cảm thấy suy nhược nghiêm trọng sau khi bị bệnh.وَهْنٌ: مجرور بحرف الجر الباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"يُعَانِي المُسِنُّ مِنْ وَهْنٍ فِي قُوَاهُ."Người lớn tuổi bị suy yếu sức lực.وَهْنٌ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
-
"الوَهْنُ يُؤَدِّي إِلَى التَّقَاعُسِ عَنِ العَمَلِ."Sự suy nhược dẫn đến sự lười biếng trong công việc.الوَهْنُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"أَحَسَّ بِوَهْنٍ شَدِيدٍ بَعْدَ المَرَضِ."Anh ấy cảm thấy suy nhược nghiêm trọng sau cơn bệnh.وَهْنٍ: مجرور بالإضافة (جار ومجرور).
-
"يُعَانِي الوَطَنُ مِنْ وَهْنٍ فِي قُوَّتِهِ الاِقْتِصَادِيَّةِ."Đất nước đang phải chịu đựng sự suy yếu trong sức mạnh kinh tế.وَهْنٍ: مجرور بحرف الجر (جار ومجرور).
-
"يَزْدَادُ وَهْنُ العَظْمِ مَعَ التَّقَدُّمِ فِي السِنِّ."Sự suy yếu của xương tăng lên theo tuổi tác.وَهْنُ: مرفوع لأنه فاعل.
Số nhiều có quy tắc
-
"أَصَابَ ٱلْمَرِيضَ وَهْنٌ شَدِيدٌ."Cơn suy nhược trầm trọng đã ập đến bệnh nhân.وَهْنٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُعَانِي ٱلْجَيْشُ مِنْ وَهْنٍ فِي قُوَاهُ بَعْدَ ٱلْمَعْرَكَةِ."Quân đội chịu đựng sự suy yếu trong lực lượng của họ sau trận chiến.وَهْنٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"حَذَّرَ ٱلطَّبِيبُ مِنْ وَهْنٍ مُحْتَمَلٍ بَعْدَ ٱلْعَمَلِيَّةِ."Bác sĩ cảnh báo về sự suy nhược có thể xảy ra sau ca phẫu thuật.وَهْنٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
