فَشَلٌ
fašalun
sự thất bại
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَدَمُ النَّجَاحِ، خَيْبَةُ الأَمَلِ، تَعَثُّرٌ.
Tiếng Việt
Sự thất bại, sự hỏng hóc, người/vật thất bại.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ الفَشَلُ يُلاحِقُهُ فِي كُلِّ مَسَاعِيهِ."
"Sự thất bại theo đuổi anh ta trong mọi nỗ lực của mình."
-
"لا تَخَفْ مِنَ الفَشَلِ، فَهُوَ جُزْءٌ مِنَ التَّعَلُّمِ."
"Đừng sợ thất bại, vì nó là một phần của việc học hỏi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ف-ش-ل | Số nhiều: فُشُولٌ (Broken Plural) | Giải thích: 'فَشَلٌ' là một danh từ trừu tượng chỉ trạng thái không thành công. Dạng số nhiều 'فُشُولٌ' có tồn tại nhưng ít được sử dụng cho nghĩa trừu tượng; nó thường dùng để chỉ các trường hợp thất bại cụ thể hoặc sự cố.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | فَشَلَانِ |
fashalāni |
| Plural (Jama') | فُشُولٌ |
fushūlun Broken Plural |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"اَلْفَشَلُ ذَرِيعَةٌ لِلنَّجَاحِ."Thất bại là mẹ thành công.اَلْفَشَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يُؤَدِّي الْإِهْمَالُ إِلَى الْفَشَلِ."Sự cẩu thả dẫn đến thất bại.اَلْفَشَلِ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"تَجَنَّبْ أَسْبَابَ الْفَشَلِ لِتَحْقِيقِ النَّجَاحِ."Hãy tránh những nguyên nhân gây ra thất bại để đạt được thành công.اَلْفَشَلِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْفَشَلُ لَيْسَ نِهَايَةَ اَلْمَطَافِ، بَلْ هُوَ بِدَايَةٌ جَدِيدَةٌ."Thất bại không phải là dấu chấm hết, mà là một khởi đầu mới.اَلْفَشَلُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يُؤَدِّي اَلْإِسْرَافُ فِي اِسْتِخْدَامِ اَلْمِيَاهِ إِلَى فَشَلٍ ذَرِيعٍ فِي اَلْحِفَاظِ عَلَى اَلْمَوَارِدِ."Việc lãng phí trong sử dụng nước dẫn đến thất bại thảm hại trong việc bảo tồn tài nguyên.فَشَلٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه مضاف إليه.
-
"تَجَنَّبِ اَلْكَسَلَ لِكَيْ لَا تَتَحَقَّقَ اَلْفَشَلَاتُ فِي مُخَطَّطَاتِكَ."Hãy tránh sự lười biếng để những thất bại không xảy ra trong kế hoạch của bạn.اَلْفَشَلَاتُ: فاعل مؤخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه جمع مؤنث سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
