خَيْبَةٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
شُعُورٌ بِخَيْبَةِ الأَمَلِ أَوِ الإِحْبَاطِ نَتِيجَةَ نِهَايَةٍ غَيْرِ مُرْضِيَةٍ لِشَيْءٍ كَانَ مُثِيرًا لِلتَّوَقُّعَاتِ.
Tiếng Việt
Một kết thúc gây thất vọng hoặc đột ngột cho một chuỗi sự kiện thú vị hoặc ấn tượng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شَعَرَ الجُمْهُورُ بِخَيْبَةٍ كَبِيرَةٍ عِنْدَمَا انْتَهَى الفِلمُ بِطَرِيقَةٍ غَيْرِ مُتَوَقَّعَةٍ وَمُحْبِطَةٍ."
"Khán giả cảm thấy hụt hẫng rất lớn khi bộ phim kết thúc theo một cách không ngờ và gây thất vọng."
-
"كانَ الحَدَثُ كُلُّهُ مَلِيئًا بِالتَّشْوِيقِ، لَكِنَّ الخِتَامَ كَانَ خَيْبَةً."
"Toàn bộ sự kiện đều đầy kịch tính, nhưng phần kết lại là một sự hụt hẫng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ي-ب (kh-y-b)
Số nhiều: خَيْبَاتٌ (khaybātun) - Số nhiều giống cái có quy tắc (Sound Feminine Plural).
Giải thích: Từ này diễn tả sự thất vọng, đặc biệt khi kết quả không đạt được như kỳ vọng cao hoặc khi một sự kiện kết thúc một cách đột ngột và kém ấn tượng so với phần đầu, dẫn đến cảm giác hụt hẫng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | خَيْبَتَانِ |
khaybatāni |
| Plural (Jama') | خَيْبَاتٌ |
khaybātun Sound Plural |
