(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَوَّضَ
C1
فعل (Verb) ق - - و - - ض Chính trị, Xã hội

قَوَّضَ

qawwaḍa
lật đổ
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أضعف أو هدم سلطة أو نظام قائم.

Tiếng Việt

Lật đổ, phá hoại ngầm, làm suy yếu quyền lực và uy tín của một hệ thống hoặc tổ chức đã được thiết lập.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَوَّضَتِ الْفِتَنُ الْأَمْنَ فِي الْبِلَادِ."

    "Những cuộc bạo loạn đã làm suy yếu an ninh trong nước."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ق-و-ض | Động từ, nghĩa là lật đổ, làm suy yếu. Cần chú ý đến cấu trúc và cách sử dụng trong các thì khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "قَوَّضَ الفَسَادُ الدَّوْلَةَ."
    Tham nhũng đã làm suy yếu nhà nước.
    الفَسَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الدَّوْلَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "يُقَوِّضُ التَّطَرُّفُ أَمْنَ المُجْتَمَعِ."
    Chủ nghĩa cực đoan làm suy yếu an ninh của xã hội.
    التَّطَرُّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَمْنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "قَوَّضَتِ الأَزْمَةُ الاِقْتِصَادَ."
    Cuộc khủng hoảng đã làm suy yếu nền kinh tế.
    الأَزْمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الاِقْتِصَادَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اُدْرُسْ جَيِّدًا لِتَنْجَحَ! (ِلِتَنْجَحَ لام التعليل)"
    Hãy học hành chăm chỉ để thành công! (لِتَنْجَحَ là لام التعليل)
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. لام التعليل: تجعل الفعل المضارع منصوب.
  • "اِجْلِسْ هُنَا!"
    Hãy ngồi đây!
    اِجْلِسْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
  • "اِفْتَحِ الكِتَابَ وَ اِقْرَأْ!"
    Hãy mở sách ra và đọc!
    اِفْتَحْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. الكِتَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. اِقْرَأْ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "قَوَّضَ الْمُتَمَرِّدُونَ الْحُكُومَةَ."
    Những kẻ nổi loạn đã lật đổ chính phủ.
    قَوَّضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Verb ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên فتحه). الْمُتَمَرِّدُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (Chủ ngữ, cách رفْع, dấu hiệu رفْع là واو vì là số nhiều giống đực quy tắc). الْحُكُومَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách نَصْب, dấu hiệu نَصْب là فتحه hiển thị trên cuối từ).
  • "قَوَّضَتِ الْأَزْمَةُ الاقْتِصَادَ الْوَطَنِيَّ."
    Cuộc khủng hoảng đã làm suy yếu nền kinh tế quốc gia.
    قَوَّضَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث (Verb ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, được xây dựng trên فتحه, التاء là dấu hiệu của giống cái). الْأَزْمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách رفْع, dấu hiệu رفْع là ضمة hiển thị trên cuối từ). الاقْتِصَادَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách نَصْب, dấu hiệu نَصْب là فتحه hiển thị trên cuối từ).
  • "قَوَّضَ الْفَسَادُ ثِقَةَ الشَّعْبِ بِالْحُكُومَةِ."
    Tham nhũng đã làm xói mòn lòng tin của người dân vào chính phủ.
    قَوَّضَ: فعل ماض مبني على الفتح (Verb ở thì quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, được xây dựng trên فتحه). الْفَسَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách رفْع, dấu hiệu رفْع là ضمة hiển thị trên cuối từ). ثِقَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách نَصْب, dấu hiệu نَصْب là فتحه hiển thị trên cuối từ).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "قَوَّضَ الفَسَادُ مُؤَسَّسَاتِ الدَّوْلَةِ."
    Tham nhũng đã làm suy yếu các tổ chức nhà nước.
    قَوَّضَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفَسَادُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "تُقَوِّضُ الشَّائِعَاتُ ثِقَةَ النَّاسِ بِالحُكُومَةِ."
    Tin đồn làm suy yếu lòng tin của người dân vào chính phủ.
    تُقَوِّضُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّائِعَاتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُقَوِّضَ الإِرْهَابُ عَزِيمَةَ الشَّعْبِ."
    Khủng bố sẽ không làm suy yếu quyết tâm của người dân.
    يُقَوِّضَ: فعل مضارع منصوب بـ 'لن' وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الإِرْهَابُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)