(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسْتَوٍ
B1
Tính từ (giống đực) س - - - و - - - ي Đời sống hàng ngày, Địa lý, Âm nhạc, Tài chính

مُسْتَوٍ

mustawin
bằng phẳng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ذُو سَطْحٍ مُتَسَاوٍ وَمُنْتَظِمٍ، خَالٍ مِنَ الانحناءات أو التحدبات.

Tiếng Việt

Có bề mặt bằng phẳng, đều đặn; không cong hoặc tròn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سَطْحُ هَذِهِ الطَّاوِلَةِ مُسْتَوٍ جِدًّا."

    "Bề mặt của chiếc bàn này rất bằng phẳng."

  • "تَأَكَّدْ أَنَّ الْأَرْضَ مُسْتَوِيَةٌ قَبْلَ الْبِنَاءِ."

    "Hãy đảm bảo rằng mặt đất bằng phẳng trước khi xây dựng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: س-و-ي (s-w-y). Đây là một Ism Fāʿil (danh động từ chủ động) từ Form X (استفعال). Dạng giống cái: مُسْتَوِيَةٌ (mustawiyah). Số nhiều (giống cái): مُسْتَوِيَاتٌ (mustawiyāt) (Số nhiều nguyên tắc). Dùng để mô tả bề mặt, đất đai, hoặc các vật thể có bề mặt phẳng, đều đặn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُسْتَوِيَةٌ
mustawiyatun
Plural (Jama') مُسْتَوِيَاتٌ
mustawiyātun
Elative (Comparative) أَكْثَرُ اسْتِوَاءً
aktharu istiwā'an
(Vị trí vocab_tab4_inline)