نَحِيلٌ
naḥīl
gầy guộc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ضَعِيفٌ جِدًّا
Tiếng Việt
Gầy guộc, khẳng khiu, da bọc xương; xơ xác, lởm chởm (về cây cối).
Ví dụ (Amthilah)
-
"كَانَ الرَّجُلُ نَحِيلًا جِدًّا بَعْدَ الْمَرَضِ."
"Người đàn ông trở nên rất gầy guộc sau cơn bệnh."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-ḥ-l | Tính từ giống đực. Để sử dụng cho giống cái, thêm ـَة (ta' marbuta) thành نَحِيلَة (naḥīlah).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | نَحِيلَةٌ |
naḥīlatun
|
| Plural (Jama') | نُحَلَاءُ |
nuḥalā'u
|
| Elative (Comparative) | أَنْحَلُ |
ʾanḥalu
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
