(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَدَّأَ
B1
Động từ (tha động từ) ه - - - د - - - أ Đời sống hàng ngày

هَدَّأَ

hadda'a
xoa dịu
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ الشَّيْءَ سَاكِنًا أَوْ هَادِئًا؛ سَكَّنَ مِنْ رَوْعِهِ، خَفَّفَ غَضَبَهُ أَوْ أَلَمَهُ.

Tiếng Việt

Làm dịu, xoa dịu (một người hoặc cảm xúc của họ); làm giảm bớt, làm dịu (cơn đau hoặc sự khó chịu).

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَدَّأَ الْأَبُ طِفْلَهُ الْبَاكِيَ."

    "Người cha đã xoa dịu đứa con đang khóc của mình."

  • "حَاوَلَتْ أَنْ تُهَدِّئَ مِنْ رَوْعِهَا."

    "Cô ấy đã cố gắng xoa dịu nỗi sợ hãi của mình."

  • "هَدِّئْ غَضَبَكَ."

    "Hãy xoa dịu cơn giận của bạn."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-د-أ (h-d-ʾ). Đây là một động từ Form II (فَعَّلَ) trong tiếng Ả Rập, thường mang nghĩa làm cho/gây ra hành động. Nó được dùng để làm dịu một người, cảm xúc (như giận dữ, sợ hãi), hoặc một tình huống. Đối với cơn đau, các động từ như سَكَّنَ (sakkana - làm dịu, giảm đau) hoặc خَفَّفَ (khaffafa - làm giảm bớt) có thể rõ nghĩa hơn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) هَدَّأَ hadda'a
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُهَدِّئُ yuhaddi'u
Masdar (Verbal Noun) تَهْدِئَةٌ tahdi'ah
(Vị trí vocab_tab4_inline)