(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَسَّعَ
B1
فِعْلٌ مُتَعَدٍّ (وَزْن فَعَّلَ) و - - - س - - - ع Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Kỹ thuật, Khoa học

وَسَّعَ

wassaʿa
mở rộng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جَعَلَ شَيْئًا أَكْثَرَ اتِّسَاعًا، زَادَ فِي حَجْمِهِ أَوْ مَدَاهُ.

Tiếng Việt

Mở rộng, khuếch trương, phát triển lớn hơn về kích thước, phạm vi hoặc số lượng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَسَّعَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْمَشْرُوعَ لِيَشْمَلَ مَنَاطِقَ جَدِيدَةً."

    "Chính phủ đã mở rộng dự án để bao gồm các khu vực mới."

  • "يَسْعَى ٱلْمُتْجَرُ لِتَوْسِيعِ عَرْضِ مُنْتَجَاتِهِ."

    "Cửa hàng đang tìm cách mở rộng danh mục sản phẩm của mình."

  • "لِكَيْ تَنْجَحَ، عَلَيْكَ أَنْ تُوَسِّعَ آفَاقَكَ وَمَعَارِفَكَ."

    "Để thành công, bạn phải mở rộng tầm nhìn và kiến thức của mình."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: و-س-ع (w-s-ʿ).
Đây là động từ thể II (Form II) trong tiếng Ả Rập và mang nghĩa TRUYỀN KHIẾN (transitive), tức là 'làm cho cái gì đó rộng ra/mở rộng'.

Để diễn tả hành động 'tự mở rộng, trở nên rộng hơn' (intransitive), chúng ta dùng động từ تَوَسَّعَ (tawassaʿa) - thể V (Form V).
Ví dụ:
- وَسَّعَ شَرِكَتَهُ (wassaʿa sharikatahu) - Anh ấy mở rộng công ty của mình.
- تَوَسَّعَتِ ٱلشَّرِكَةُ (tawassaʿati ash-sharikahtu) - Công ty đã mở rộng (bản thân nó).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) وَسَّعَ wassa'a
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُوَسِّعُ yuwassi'u
Masdar (Verbal Noun) تَوْسِيعٌ tawsī'un
(Vị trí vocab_tab4_inline)