(Vị trí top_banner)
Hình minh họa اِسْتَذْكَرَ
B2
فِعْل مُتَعَدٍّ (Động từ ngoại động) Xã hội, Văn hóa

اِسْتَذْكَرَ

istadhkara
tưởng nhớ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَذَكَّرَ بِاحْتِرَامٍ وَإِعْجَابٍ شَخْصًا أَوْ شَيْئًا، خَاصَّةً عَنْ طَرِيقِ الإِشَادَةِ بِهِ عَلَنًا.

Tiếng Việt

Thể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc điều gì đó, đặc biệt bằng cách công khai ca ngợi họ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "نَسْتَذْكِرُ اليَوْمَ شُهَدَاءَنَا الأَبْرَار."

    "Hôm nay chúng ta tưởng nhớ những người tử vì đạo cao quý của chúng ta."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ذ-ك-ر (d-k-r) | Gốc từ: ذَكَرَ (dhakara - nhớ, nhắc đến). Đây là dạng باب استفعال (Bāb Istifʿāl) của động từ, mang nghĩa nhấn mạnh hoặc hành động có chủ ý.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)